Từ vựng tiếng Pháp 32

Từ vựng tiếng Pháp 32

cấu trúc \stʁyk.tyʁ\ nf (une, la) structure
cấu trúc câu nf (une, la) structure de la phrase
cấu trúc xã hội nf (une, la) structure sociale
cấu trúc của một bài thơ nf (une, la) structure d’un poème
cấu trúc ngôn ngữ nf (une, la) structure de la langue
bài thơ \pɔ.ɛm\ nm (un, le) poème
làm một bài thơ v faire un poème
bài thơ thể tự do  nm (un, le) poème à forme libre
phần, bộ phận nf (une, la) partie
adjf tính từ giống cái của parti
que, đũa, bánh mì que \ba.ɡɛt\ nf (une, la) baguette
chơi, chơi đùa, đóng, diễn (phim, kịch) \ʒwe\ jouer
\ʒu\
\ʒu\
\ʒu\
\ʒwɔ̃\
\ʒwe\
\ʒu\
je joue
tu joues
il, elle, on joue
nous jouons
vous jouez
ils, elles jouent
động tính từ quá khứ của động từ jouer \ʒwe\ joué
động từ jouer ở thì quá khứ kép \ʒwe\ j’ai joué
tu as joué
il, elle, on a joué
nous avons joué
vous avez joué
ils, elles ont joué
chơi bóng đá, đá bóng v jouer au football
đóng một nhân vật v jouer un persnnage
khách mời (m) \ɛ̃.vi.te\ nm (un, l’) invité
khách mời (f) \ɛ̃.vi.te\ nf (une, l’) invitée
Bạn có thể có nhiều khách mời. (Tu) Tu peux avoir beaucoup d’invités.
cả, trưởng (adjm) \e.ne\ adjm aîné
anh cả \e.ne\ nm (un, l’) aîné
cả, trưởng (adjf) \e.ne\ adjf aînée
chị cả \e.ne\ (une, l’) aînée
con trai cả (un, le) fils aîné
con gái cả (une, la) fille aîné
anh cả (un, l’) aîné
(un, le) frère aîné
chị cả (une, l’) aînée
(une, la) sœur aînée
Đó là con trai cả của tôi. C’est mon fils aîné.
Đó là chị cả của tôi. C’est ma sœur aîné.
anh rể, em rể, anh chồng, em chồng, anh vợ, em vợ \bo.fʁɛʁ\ nm (un, le) beau-frère
anh rể, em rể, anh chồng, em chồng, anh vợ, em vợ (pl) \bo.fʁɛʁ\ nm.pl (des, les) beaux-frères
chị dâu, em dâu, chị vợ, em vợ, chị chồng, em chồng \bɛl.sœʁ\ nf (une, la) belle-soeur
chị dâu, em dâu, chị vợ, em vợ, chị chồng, em chồng (pl) \bɛl.sœʁ\ nf.pl (des, les) belles-soeurs
con ghẻ (con riêng của chồng hay vợ), con rể \bo.fis\ nm (un, le) beau-fils
con ghẻ (con riêng của chồng hay vợ), con rể (pl) \bo.fis\ nm.pl (des, les) beaux-fils
con ghẻ (con riêng của chồng hay vợ), con dâu \bɛl.fij\ nf (une, la) belle-fille
con ghẻ (con riêng của chồng hay vợ), con dâu (pl) \bɛl.fij\ (des, les) belles-filles
bố vợ, bố chồng, bố dượng \bo.pɛʁ\ nm (un, le) beau-père
bố vợ, bố chồng, bố dượng (pl) \bo.pɛʁ\ nm.pl (des, les) beaux-pères
mẹ vợ, mẹ chồng, dì ghẻ \bɛl mɛʁ\ nf (une, la) belle-mère
mẹ vợ, mẹ chồng, dì ghẻ (pl) \bɛl mɛʁ\ nf.pl (des, les) belles-mères
bộ phận, phần, mảnh, miếng, cái, gian (nhà) \pjɛs\ nf (une, la) pièce
Quel est le prix de cette salade ? 2 euros la pièce.
căn hộ có 3 gian: 2 phòng và 1 phòng ăn (un, l’) appartement de trois pièces: deux chambres et une salle à manger
sự mở, sự mở đầu, sự khai trương, sự khai mạc \u.vɛʁ.tyʁ\ nf (une, l’) ouverture
thuộc giờ, theo giờ (adj) \ɔ.ʁɛʁ\ adjm+f horaire
bảng giờ, thời gian biểu nm (un, l’) horaire
Giờ làm việc của bạn thế nào (là gì)? Quels sont vos horaires de travail?
thời gian biểu làm việc nm (un /l’) horaire de travail
bảng giờ mở cửa (un, l’) horaire d’ouverture
cửa hàng thịt \buʃ.ʁi\ nf (une, la) boucherie
cửa hàng bơ sữa \kʁɛm.ʁi\ nf (une, la) crémerie
tiệm giặt là \la.vʁi\ nf (une, la) laverie
sự vui sướng, sự vui mừng, niềm vui \ʒwa\ nf (une, la) joie
Đó không phải là một niềm vui. Ce n’est pas la joie.
vui sướng, vui mừng, vui, vui vẻ (m) \ʒwa.jø\ adjm (sl+pl) joyeux
vui sướng, vui mừng, vui, vui vẻ (f) \ʒwa.jøz\ adjf joyeuse
1 tin vui (une, la) joyeuse nouvelle
Chúc mừng sinh nhật bạn! joyeux anniversaire
Hỏi giờ vous avez l’heure s’il vous plaît?
Ví dụ:
– Pardon Madame, vous avez l’heure s’il vous plaît?
– Oui, il est 14h 30
quầy thu ngân, hòm, thùng, két \kɛs\ (une, la) caisse
Xin vui lòng trở về quầy thu ngân. Veuillez vous diriger vers les caisses, s’il vous plaît.
thủ quỹ (m) \kɛ.sje\ nm (un, le) caissier
thủ quỹ (f) \kɛ.sjɛʁ\ nf (une, la) caissière
thủ quỹ của một ngân hàng (un, le) caissier d’une banque
(une, la) caissière d’une banque
thủ quỹ của siêu thị Chapo (un, le) caissier au supermarché Chapo
(une, la) caissière au supermarché Chapo
đội, đội mũ số, sửa tóc cho, chải đầu cho \kwa.fe\ ngoại đt coiffer
\kwaf\
\kwaf\
\kwaf\
\kwa.fɔ̃\
\kwa.fe\
\kwaf\
je coiffe
tu coiffes
il, elle, on coiffe
nous coiffons
vous coiffez
ils, elles coiffent
động tính từ quá khứ của động từ coiffer \kwa.fe\ coiffé
động từ coiffer ở thì quá khứ kép \kwa.fe\ j’ai coiffé
tu as coiffé
il, elle, on a coiffé
nous avons coiffé
vous avez coiffé
ils, elles ont coiffé
đội mũ, sửa tóc, chải đầu nội đt se coiffer
je me coiffe
tu te coiffes
il, elle, on se coiffe
nous nous coiffons
vous vous coiffez
ils, elles se coiffent
động từ se coiffer ở thì quá khứ kép je me suis coiffé
tu t’es coiffé
il, elle, on s’est coiffé
nous nous sommes coiffés
vous vous êtes coiffés
ils, elles se sont coiffés
đội mũ cho ai coiffer qqn d’un chapeau
đội mũ cho em bé coiffer un/ le enfant d’un chapeau
đội mũ số…. coiffer du + số đếm
Tôi đội mũ số 57 Je coiffe du 57.
cháu trai (con của anh, chị, em) \nə.vø\ nm (un, le) neveu
cháu trai (con của anh, chị, em) (pl) \nə.vø\ nm.pl (des, les) neveux
cháu gái (con của anh, chị, em) \njɛs\ nf (une, la) nièce
nhạc sĩ (m) \kɔ̃.po.zi.tœʁ\ nm (un, le) compositeur
nhạc sĩ (f) \kɔ̃.po.zi.tʁis\ nf (une, la) compositrice
người phân phát, người phân phối, máy phân phát (bán xăng, bán hàng tự động, cây ATM,…) \dis.tʁi.by.tœʁ\ nm (un, le) distributeur
người phân phát, người phân phối (f) \dis.tʁi.by.tʁis\ nf (une, la) distributrice
vay, mượn, vay tiền \ɑ̃.pʁœ̃.te\ v emprunter qqch
emprunter qqch à qqn
vay, mượn, vay tiền của ai emprunter à…
\ɑ̃.pʁœ̃t\
\ɑ̃.pʁœ̃t\
\ɑ̃.pʁœ̃t\
\ɑ̃.pʁœ̃.tɔ̃\
\ɑ̃.pʁœ̃.te\
\ɑ̃.pʁœ̃t\
j’emprunte
tu empruntes
il, elle, on emprunte
nous empruntons
vous empruntez
ils, elles empruntent
động tính từ quá khứ của động từ emprunter \ɑ̃.pʁœ̃.te\ emprunté
động từ emprunter ở thì quá khứ kép \ɑ̃.pʁœ̃.te\ j’ai emprunté
tu as emprunté
il, elle, on a emprunté
nous avons emprunté
vous avez emprunté
ils, elles ont emprunté
cho vay, cho mượn \pʁɛ.te\ ou \pʁe.te\ ngoại đt prêter qqch
prêter qqch à qqn
cho ai vay/ mượn cái gì prêter à…
\pʁɛt\
\pʁɛt\
\pʁɛt\
\pʁɛ.tɔ̃\
\pʁɛ.te\
\pʁɛt\
je prête
tu prêtes
il, elle, on prête
nous prêtons
vous prêtez
ils, elles prêtent
động tính từ quá khứ của động từ prêter: \pʁɛ.te\ prêté
động từ prêter ở thì quá khứ kép: \pʁɛ.te\ j’ai prêté
tu as prêté
il, elle, on a prêté
nous avons prêté
vous avez prêté
ils, elles ont prêté
Cyril cần lò sưởi, bạn có thể cho anh ấy mượn nó không? Cyril a besoin d’un ordinateur, est-ce que tu peux lui prêter le tien ?
trả, trả lại, hoàn lại, làm cho \ʁɑ̃dʁ\ ngoại đt rendre qqch
rendre qqch à qqn
rendre + adj
rendre qqn/ qqch + adj
trả, trả lại, hoàn lại cho ai rendre à
\ʁɑ̃\
\ʁɑ̃\
\ʁɑ̃\
\ʁɑ̃.dɔ̃\
\ʁɑ̃.de\
\ʁɑ̃d\
je rends
tu rends
il, elle, on rend
nous rendons
vous rendez
ils, elles rendent
động tính từ quá khứ của động từ rendre \ʁɑ̃.dy\ rendu
động từ rendre ở thì quá khứ kép \ʁɑ̃.dy\ j’ai rendu
tu as rendu
il, elle, on a rendu
nous avons rendu
vous avez rendu
ils, elles ont rendu
làm cho sung sướng v rendre heureux
Nó làm tôi điên lên Il me rend fou.
gọi lại (điện thoại), gọi trở lại, gọi về, triệu hồi \ʁa.ple\ ou \ʁa.pə.le\ rappeler
\ʁa.pɛl\
\ʁa.pɛl\
\ʁa.pɛl\
\ʁa.pə.lɔ̃\
\ʁa.pə.le\
\ʁa.pɛl\
je rappelle
tu rappelles
il, elle, on rappelle
nous rappelons
vous rappelez
ils, elles rappellent
động tính từ quá khứ của động từ rappeler \ʁa.pə.le\ rappelé
động từ rappeler ở thì quá khứ kép \ʁa.pə.le\ j’ai rappelé
tu as rappelé
il, elle, on a rappelé
nous avons rappelé
vous avez rappelé
ils, elles ont rappelé
sự gặp gỡ, cuộc gặp, chỗ gặp nhau \ʁɑ̃.kɔ̃.tʁ\ (une, la) rencontre
ttt
gặp, gặp phải \ʁɑ̃.kɔ̃.tʁe\ ngoại đt rencontrer qqn/ qqch
\ʁɑ̃.kɔ̃.tʁ\
\ʁɑ̃.kɔ̃.tʁ\
\ʁɑ̃.kɔ̃.tʁ\
\ʁɑ̃.kɔ̃.tʁɔ̃\
\ʁɑ̃.kɔ̃.tʁe\
\ʁɑ̃.kɔ̃.tʁ\
je rencontre
tu rencontres
il, elle, on rencontre
nous rencontrons
vous rencontrez
ils, elles rencontrent
động tính từ quá khứ của động từ rencontrer \ʁɑ̃.kɔ̃.tʁe\ rencontré
động từ rencontrer ở thì quá khứ kép \ʁɑ̃.kɔ̃.tʁe\ j’ai rencontré
tu as rencontré
il, elle, on a rencontré
nous avons rencontré
vous avez rencontré
ils, elles ont rencontré
gặp nhau se rencontrer
je me rencontre
tu te rencontres
il, elle, on se rencontre
nous nous rencontrons
vous vous rencontrez
ils, elles se rencontrent
động từ se rencontrer ở thì quá khứ kép je me suis rencontré
tu t’es rencontré
il, elle, on s’est rencontré
nous nous sommes rencontrés
vous vous êtes rencontrés
ils, elles se sont rencontrés
nhìn, xem, có quan hệ đến \ʁə.ɡaʁ.de\ ngoại/ nội đt regarder qqn/ qqch
regarder qqn/ qqch + infinitif
\ʁə.ɡaʁd\
\ʁə.ɡaʁd\
\ʁə.ɡaʁd\
\ʁə.ɡaʁ.dɔ̃\
\ʁə.ɡaʁ.de\
\ʁə.ɡaʁd\
je regarde
tu regardes
il, elle, on regarde
nous regardons
vous regardez
ils, elles regardent
động tính từ quá khứ của động từ regarder \ʁə.ɡaʁ.de\ regardé
động từ regarder ở thì quá khứ kép \ʁə.ɡaʁ.de\ j’ai regardé
tu as regardé
il, elle, on a regardé
nous avons regardé
vous avez regardé
ils, elles ont regardé
nhìn, xem ai/ cái gì regarder… (không có giới từ)
Max đang xem phim. Max regard un film
xem ti vi regarder la télévision
regarder la télé
Tôi nhìn cái ấy/ anh ấy Je le regarde.
Tôi nhìn cái ấy/ chị ấy Je la regarde.
Tôi nhìn những cái ấy/ họ Je les regarde.
Tôi nhìn cậu con trai. Tôi nhìn cậu ấy. Je regarde le garçon. Je le regarde.
Điều đó có quan hệ đến bạn. Cela vous regarde.
giống hệt nhau, đồng nhất \i.dɑ̃.tik\ adjm+f identique (đứng sau danh từ)
những hình giống hệt nhau (des, les) figures identiques
giống, giống nhau, tương tự, đồng dạng, như thế \sɑ̃.blabl\ adjm+f semblable (đứng sau danh từ)
2 con chó giống nhau deux chiens semblables
tam giác đồng dạng (des, les) triangles semblables
hình, mặt, vẻ mặt, dáng vẻ, nhân vật \fi.ɡyʁ\ nf (une, la) figure
tam giác \tʁi.jɑ̃ɡl\ nm (un, le) triangle
giống nhau, như thế, như vậy (adjm) \pa.ʁɛj\ adjm pareil (đứng sau danh từ)
giống nhau, như thế, như vậy (adjf) \pa.ʁɛj\ adjf pareille (đứng sau danh từ)
như nhau, cũng thế \pa.ʁɛj.mɑ̃\ adv pareillement
2 bình giống nhau deux vases pareils
1 người (đàn ông) như vậy un homme pareil
bình \vɑz\ ou \vaz\ nm (un, le) vase
bùn nf (une, la) vase
phân biệt d, de, de l’, de la, du 1) động từ (chia ở phủ định) + d + danh từ bắt đầu bằng nguyên âm hoặc h câm => chỉ số lượng =0
2) động từ (chia ở thể phủ định) + de + danh từ giống đực hoặc giống cái số ít bắt đầu bằng phụ âm (trừ h câm) => chỉ số lượng bằng 0.
3) động từ (không chia ở thể phủ định) + de l’ + danh từ số ít bắt đầu bằng nguyên âm hoặc h câm. (Mạo từ bộ phận)
4) động từ (không chia ở thể phủ định) + de la + danh từ giống cái số ít bắt đầu bằng phụ âm (từ h câm). (Mạo từ bộ phận)
5) động từ (không chia ở thể phủ định) + du + danh từ giống đực số ít bắt đầu bằng phụ âm (trừ h câm). (Mạo từ bộ phận)

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *


*