Từ vựng tiếng Pháp 33

Từ vựng tiếng Pháp 33

hóa đơn, sự cộng vào, sự thêm vào, cái thêm vào, phép cộng \a.di.sjɔ̃\ ou \ad.di.sjɔ̃\ nf (une, l’) addition
cộng, pha thêm \a.di.sjɔ.ne\ ngoại đt additionner qqch
\a.di.sjɔn\
\a.di.sjɔn\
\a.di.sjɔn\
\a.di.sjɔ.nɔ̃\
\a.di.sjɔ.ne\
\a.di.sjɔn\
j’additionne
tu additionnes
il, elle, on additionne
nous additionnons
vous additionnez
ils, elles additionnent
động tính từ quá khứ của động từ additionner \a.di.sjɔ.ne\ additionné
động từ additionner ở thì quá khứ kép \a.di.sjɔ.ne\ j’ai additionné
tu as additionné
il, elle, on a additionné
nous avons additionné
vous avez additionné
ils, elles ont additionné
rượu pha thêm nước (un, le) vin additionné d’eau
nước trái cây pha thêm đường (un, le) jus de fruit additionné de sucre
mực, mức, trình độ \ni.vo\ nm (un, le) niveau
mực, mức, trình độ (pl) \ni.vo\ nm (des, les) niveaux
mực nước nm (un, le) niveau d’eau
mức độ ô nhiễm nm (un, le) niveau de pollution
mức sống nm (un, le) niveau de vie
trình độ văn hóa nm (un, le) niveau de culture
trình độ 1/ A nm (un, le) niveau 1 (un) / A
bảng câu hỏi \kɛs.tjɔ.nɛʁ\ nm (un, le) questionnaire
bảng câu hỏi nhiều sự lựa chọn (un, le) questionnaire à choix multiple
nhiều, phức tạp \myl.tipl\ adj(m+f) multiple
bội số nm (un, le) multiple
cuộc đi chơi, cuộc đi điều tra thực địa \ɛk.skyʁ.sjɔ̃\ nf (une, l’) excursion
đi du lịch \vwa.ja.ʒe\ nội đt voyager
partir en voyage
đi du lịch với ai voyager avec qqn
\vwa.jaʒ\
\vwa.jaʒ\
\vwa.jaʒ\
\vwa.ja.ʒɔ̃\
\vwa.ja.ʒe\
\vwa.jaʒ\
je voyage
tu voyages
il, elle, on voyage
nous voyageons
vous voyagez
ils, elles voyagent
động tính từ quá khứ của động từ voyager \vwa.ja.ʒe\ voyagé
động từ voyager ở thì quá khứ kép \vwa.ja.ʒe\ j’ai voyagé
tu as voyagé
il, elle, on a voyagé
nous avons voyagé
vous avez voyagé
ils, elles ont voyagé
Chúng tôi đi du lịch. Nous voyageons.
đi du lịch sang châu Âu voyager en Europe
Pour voyager, je peux prendre l’avion ou le bateau.
En 2031, ils/ elles voyageront en voitures solaires.
Je te souhaite un bon voyage.
đi du lịch nước ngoài voyager à l’étranger
Tôi rất thích đi du lịch nước ngoài J’aime beaucoup voyager à l’étranger
Tôi muốn đến nước Ý nhưng chồng tôi không muốn đi du lịch. J’aimerais aller en Italie, mais mon mari ne veut pas voyager.
Tôi mê du lịch bằng máy bay J’adore voyager en avion.
Tôi ghét du lịch bằng máy bay Je déteste voyager en avion.
Tôi đi du lịch với bạn bè. Je voyage avec des amis.
Những người bạn mà tôi đi du lịch với họ là người Đức. Les amis avec lesquels je voyage sont allemands.
cuộc hành trình, chuyến đi, chuyến du lịch \vwa.jaʒ\ nm (un, le) voyage
túi du lịch (un, le) sac de voyage
cuộc đi bộ (un, le) voyage à pied
Chúc lên đường bình an! Bon voyage!
vắng mặt v être en voyage
sự cư trú, nơi nghỉ, sự lưu lại \se.ʒuʁ\ nm (un, le) séjour
thẻ cư trú nf (une, la) carte de séjour
sự cư trú ở nước ngoài nm (un, le) séjour à l’étranger
lưu lại ở nông thôn v faire un séjour à la campagne
trong thời gian chúng tôi lưu lại pendant notre séjour
độc quyền, cố chấp (adjm) \ɛks.kly.zif\ adjm exclusif
độc quyền, cố chấp (adjf) \ɛks.kly.ziv\ adjf exclusive
người cố chấp nm (un, l’) homme exclusif
sự mua; đồ mua (số nhiều) \a.ʃa\ nm (un, l’) achat
mua cái gì v faire l’achat de qqch
mua sắm v faire des achats
sự rút bớt, sự giảm bớt, sự thu nhỏ, sự rút gọn \ʁe.dyk.sjɔ̃\ nf (une, la) réduction
cuộc thi, kỳ thi tuyển (có hạn định số người đỗ) nm (sl+pl) (un, le, des, les) concours
hội viên, đảng viên (m) \a.de.ʁɑ̃\ nm (un, l’) adhérent
dính, dính chặt vào (adjf) adjm
hội viên, đảng viên (f) \a.de.ʁɑ̃t\ nf (une, l’) adhérente
dính, dính chặt vào (adjf) adjf
dính chặt vào, tán thành, tán đồng, gia nhập \a.de.ʁe\ nội đt adhérer à qqch
\a.dɛʁ\
\a.dɛʁ\
\a.dɛʁ\
\a.de.ʁɔ̃\
\a.de.ʁe\
\a.dɛʁ\
j’adhère
tu adhères
il, elle, on adhère
nous adhérons
vous adhérez
ils, elles adhèrent
động tính từ quá khứ của động từ adhérer \a.de.ʁe\ adhéré
động từ adhérer ở thì quá khứ kép \a.de.ʁe\ j’ai adhéré
tu as adhéré
il, elle, on a adhéré
nous avons adhéré
vous avez adhéré
ils, elles ont adhéré
sự công khai, sự quảng cáo, tờ quảng cáo, bài quảng cáo \py.bli.si.te\ nf (une, la) publicité
quảng cáo cho một sản phẩm faire de la publicité pour un produit
chiến dịch quảng cáo \kɑ̃.paɲ\  nf (une, la) campagne de publicité
trang quảng cáo (trên báo) nf (une, la) page de publicité
tờ quảng cáo \a.fiʃ\ nf (une /l’) affiche
những tờ quảng cáo \a.fiʃ\ nf.pl (des, les) affiches
Chúng là những tờ quảng cáo. Ils ont des affiches.
bên dưới những tờ quảng cáo sous les affiches
Tờ quảng cáo ở trên tường L’affiche est sur le mur.
L’étagère contre le mur, à droite de la fenêtre… sous les affiches
người phê bình, người phê phán \kʁi.tik\ nm+f (un, une, le, la) critique
sự phê bình, sự phê phán, lời phê bình, lời phê phán nf (une, la) critique
phê bình, phê phán, quyết định, nguy kịch, tới hạn adjm+f critique
phê bình, phê phán \kʁi.ti.ke\ ngoại đt critiquer qqn/ qqch
\kʁi.tik\
\kʁi.tik\
\kʁi.tik\
\kʁi.ti.kɔ̃\
\kʁi.ti.ke\
\kʁi.tik\
je critique
tu critiques
il, elle, on critique
nous critiquons
vous critiquez
ils, elles critiquent
động tính từ quá khứ của động từ critiquer \kʁi.ti.ke\ critiqué
động từ critiquer ở thì quá khứ kép \kʁi.ti.ke\ j’ai critiqué
tu as critiqué
il, elle, on a critiqué
nous avons critiqué
vous avez critiqué
ils, elles ont critiqué
phê bình /phê phán ai kịch liệt \vjɔ.lɑ̃s\ v critiquer qqn avec violence
phê bình /phê phán mọi người critiquer tout le monde
sự đa dạng, tính đa dạng; tạp diễn, tạp kỹ (số nhiều, sân khấu) \va.ʁje.te\ nf (une, la) variété
chương trình tạp diễn, chương trình tạp kỹ \pʁɔ.ɡʁam\ nm (un, le) programme de variétés
sự bảo hiểm, sự bảo đảm, sự cam đoan, cơ quan bảo hiểm, công ty bảo hiểm \a.sy.ʁɑ̃s\ nf (une, l’) assurance
công ty bảo hiểm \kɔ̃.pa.ɲi\ nf (une, la) compagnie d’assurances
hợp đồng bảo hiểm \kɔ̃.tʁa\ nm (un, le) contrat d’assurance
bảo hiểm tai nạn (une, l’) assurance les accidents
thanh tra bảo hiểm \ɛ̃s.pɛk.tœʁ\ nm inspecteur d’assurances
bảo hiểm nhân mạng (une, l’) assurance sur la vie
bảo hiểm xã hội (des, les) assurances sociales
bảo hiểm, bảo đảm, cam đoan, làm cho vững chắc, làm cho lâu bền, đặt chắc, gắn chắc \a.sy.ʁe\ ngoại đt assurer
assurer qqch contre qqch
(bảo hiểm cái gì khỏi/ chống cái gì)
assurer qqn de qqch
(bảo đảm, cam đoan với ai về cái gì)
à qqn que + indicatif
(bảo đảm, cam đoan với ai rằng…)
bảo hiểm cái gì
bảo hiểm cái gì khỏi/ chống cái gì
\a.sy.ʁe\ assurer qqch
assurer qqch contre qqch
\a.syʁ\
\a.syʁ\
\a.syʁ\
\a.sy.ʁɔ̃\
\a.sy.ʁe\
\a.syʁ\
j’assure
tu assures
il, elle, on assure
nous assurons
vous assurez
ils, elles assurent
động tính từ quá khứ của assurer \a.sy.ʁe\ assuré
động từ assurer ở thì quá khứ kép \a.sy.ʁe\ j’ai assuré
tu as assuré
il, elle, on a assuré
nous avons assuré
vous avez assuré
ils, elles ont assuré
Phải bảo hiểm cho căn hộ của bạn. Il faut assurer votre appartement.
Tôi cam đoan với ông về lòng trung thành của tôi. Je vous assure de tout mon dévouement.
Tôi bảo đảm với anh rằng tôi thấy anh ấy từ đây đi ra. Je vous assure que j’ai vu sortir d’ici!
Tôi làm việc bán thời gian: 3 giờ một ngày.
(dans, en, par, sur)
Je travaille à temps partiel: trois heures par jour.
“On est quel jour aujourd’hui?
– Aujourd’hui? On est …. 28 janvier.
(au, du, le, un)
le
ở tầng 3 \tʁwa.zjɛm\ au troisième
C’est au troisième
trí nhớ, ký ức, kỷ niệm, vật kỷ niệm, hồi ký \su.və.niʁ\ nm (un, le) souvenir
nhớ \sə suv.niʁ\ đt phản thân se souvenir
se souvenir de qqn / qqch
se souvenir de + inf
se souvenir que + indicatif
nhớ đến ai/ cái gì se souvenir de qqn / qqch
je me souviens
tu te souviens
il, elle, on se souvient
nous nous souvenons
vous vous souvenez
ils, elles se souviennent
je me suis souvenu
tu t’es souvenu
il, elle, on s’est souvenu
nous nous sommes souvenus
vous vous êtes souvenus
ils, elles se sont souvenus
Tôi không nhớ đã làm điều ấy. Je ne me souviens pas d’avoir fait cela.
Tôi nhó rằng tôi đã để tờ giấy này ở nhà nhưng tôi không biết chính xác là ở đâu. Je me souviens que j’ai laissé ce papier à la maisson, mais je ne sais plus exactement où.
Tu te souviens de l’étage?
– Oui, c’est au troisième.
ép, nén, ấn, bóp, vắt, thúc, giục, thúc giục \pʁɛ.se\ ou \pʁe.se\ ngoại đt presser qqn/ qqch
presser qqn de + infinitif
\pʁɛs\
\pʁɛs\
\pʁɛs\
\pʁɛ.sɔ̃\
\pʁɛ.se\
\pʁɛs\
je presse
tu presses
il, elle, on presse
nous pressons
vous pressez
ils, elles pressent
động tính từ quá khứ của động từ presser \pʁe.se\ ou \pʁɛ.se\ pressé
động từ presser ở thì quá khứ kép \pʁe.se\ ou \pʁɛ.se\ j’ai pressé
tu as pressé
il, elle, on a pressé
nous avons pressé
vous avez pressé
ils, elles ont pressé
vội vàng, nhanh lên se presser
je me presse
tu te presses
il, elle, on se presse
nous nous pressons
vous vous pressez
ils, elles se pressent
động từ se presser ở thì quá khứ kép je me suis pressé
tu t’es pressé
il, elle, on s’est pressé
nous nous sommes pressés
vous vous êtes pressés
ils, elles se sont pressés
vội, gấp, khẩn cấp, động tính từ quá khứ của… (adjm) \pʁɛ.se\ pressé (động tính từ quá khứ của động từ presser)
vội, gấp, khẩn cấp, động tính từ quá khứ của… (adjf) \pʁɛ.se\ pressée (động tính từ quá khứ của động từ presser)
vội, gấp
vội, gấp làm gì
être pressé(e)(s)
être pressé(e)(s) + de + infinitif
Tôi đang rất vội. Je suis très pressé.
Tôi đang vội đi. Je suis pressé de partir.
thư khẩn nf (une, la) lettre pressée
khẩn cấp (adjm) \yʁ.ʒɑ̃\ adjm urgent
điều khẩn cấp nm (un, l’) urgent
khẩn cấp (adjf) \yʁ.ʒɑ̃t\ adjf urgente
một việc khẩn cấp une affaire urgente
Hôm nay là ngày mấy?
…. jour sommes-nous?
(quel, quelle, quelles, quels)
quel
Au restaurant, on réserve un courvert pour une personnne, deux couverts pour deux personnes, trois couverts pour trois personnes,…

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *


*