Từ vựng tiếng Pháp 34

Từ vựng tiếng Pháp 34

gọi thân mật một bé gái, cô gái trẻ, cặp vợ chồng trẻ gọi nửa kia của mình (nữ) \pys\ nf (une, la, ma) puce
Thường dùng: puce, ma puce
Anh không có sự lựa chọn, cô bé à. Je n’ai pas le choix, ma puce.
Con gái, hãy hôn mẹ nhé!
Cưng à, em có thể làm cho anh một việc không?
\bi.zu\ Ma puce, va faire un gros bisou à maman !
Puce, tu pourrais me rendre un service ?
lấy lại, bắt lại, tóm lại, chiếm lại \ʁə.pʁɑ̃dʁ\ ngoại đt reprendre qqch/ qqn
\ʁə.pʁɑ̃\
\ʁə.pʁɑ̃\
\ʁə.pʁɑ̃\
\ʁə.pʁə.nɔ̃\
\ʁə.pʁə.ne\
\ʁəpʁɛn\
je
tu reprends
il, elle, on reprend
nous reprenons
vous reprenez
ils, elles reprennent
động tính từ quá khứ của động từ reprendre \ʁə.pʁi\ repris
động từ reprendre ở thì quá khứ kép \ʁə.pʁi\ j’ai repris
tu as repris
il, elle, on a repris
nous avons repris
vous avez repris
ils, elles ont repris
lấy lại sách v reprendre ses livres
lấy lại chỗ v reprendre sa place
lấy lại sức v reprendre ses forces
giành lại tự do \pʁi.zɔ.nje\ v reprendre un prisonnier
chiếm lại một thành phố v reprendre une ville
sự nghỉ học, sự nghỉ phép \kɔ̃.ʒe\ nm (un, le) congé
ngày nghỉ phép nm (un, le) jour de congé
những ngày nghỉ phép des jours de congés
Chúng ta có 18 ngày nghỉ phép được trả lương On a 18 jours de congés payés.
nghỉ phép être en congé
Hôm nay tôi không làm việc. Tôi đang nghỉ phép. Aujourd’hui, je ne vais pas travailler. Je suis en congé!
nghỉ phép làm cha \pa.tɛʁ.ni.te\ prendre son congé de paternité
prendre son congé de paternité pour un homme en France.
chào từ biệt \kɔ̃.ʒe\ prendre congé
quá, hơn plus de
Tôi muốn nghỉ phép thêm/ nhiều hơn. Je veux plus de congés.
Chúng ta có 18 ngày nghỉ phép được trả lương và một lịch lớn những ngày nghỉ lễ vì có 28 ngày nghỉ lễ trong năm. On a 18 jours de congés payés et un gros calendrier de jours fériés, puisqu’il y en a 28 dans l’année.
sự nghỉ phép năm \a.nɥɛl\ nm (un, le) congé annuel
sự nghỉ đẻ \ma.tɛʁ.ni.te\ nm (un, le) congé de maternité
sự nghỉ ốm nm (un, le) congé de maladie
cùng, cùng nhau \ɑ̃.sɑ̃bl\ adv ensemble
hát tốp ca, cùng hát chanter ensemble
Hôm qua, chúng ta đã ăn cùng nhau. Hier nous avons mangé ensemble.
sống cùng nhau vivre ensemble
Họ (đã) cùng bắt đầu Ils ont commencé ensemble.
xinh xắn, tử tế (adjm) \ʒɑ̃.ti\ adjm gentil
xinh xắn, tử tế (adjf) \ʒɑ̃.tij\ adjf gentille
Họ tử tế với tôi. ils sont gentils avec moi.
Bạn tử tế quá. Vous êtes bien gentil.
Cảm ơn, bạn tử tế quá! Merci, tu es trop gentil!
một bộ mặt xinh xắn un gentil visage
bãi biển, đoạn (đoạn 1, 2,… trên đĩa ghi âm) \plaʒ\ nf (une, la) plage
Đó là một khách sạn ở gần bãi biển. C’est un hôtel à côté de la plage.
bãi biển đầy cát, bãi cát (une, la) plage de sable
đi ra bãi biển, đi tắm biển v aller à la plage
bãi biển công cộng (une, la) plage publique
đoạn 3 (của đĩa ghi âm) nm (le) plage 3
chung, công, công cộng, công khai (adjm) \py.blik\ adjm public
công chúng, quần chúng nm (un, le) public
chung, công, công cộng, công khai (adjm) \py.blik\ adjf publique
trước đám đông, trước quần chúng adv en public
nói trước đám đông v parler en public
cát \sɑbl\ ou \sabl\ nm (un, le) sable
cát mịn \fɛ̃\ nm (un, le) sable fin
cát vàng \ʒon\ nm (un, le) sable jaune
hạt cát \ɡʁɛ̃\ nm (un, le) grain de sable
cồn cát \dyn\ nf (une, la) dune de sable
đống cát \tɑ\ nm (un, le) tas de sable
cát ở sa mạc nm le sable du désert
trận bão cát nf (une, la) tempête de sable
hạt \ɡʁɛ̃\ nm (un, le) grain
hạt gạo nm (un, le) grain de riz
hạt muối nm (un, le) grain de sel
cồn (cát) \dyn\ (une, la) dune
sa mạc \de.zɛʁ\ nm (un, le) désert
hoang vắng, vắng vẻ, trống rỗng (adjm) \de.zɛʁ\ adjm désert
hoang vắng, vắng vẻ, trống rỗng (adjf) \de.zɛʁt\ adjf déserte
bãi biển hoang vắng nf (une, la) plage déserte
căn phòng trống rỗng nf (une, la) salle déserte
Đường phố vắng vẻ. Les rues sont désertes.
vùng hoàng vắng \kɔ̃.tʁe\ nf (une, la) contrée déserte
vùng, miền \kɔ̃.tʁe\ nf (une, la) contrée
trận bão, cơn phong ba, bão táp \tɑ̃.pɛt\ nf (une, la) tempête
trận bão tuyết nf (une, la) tempête de neige
trận bão cát nf (une, la) tempête de sable
biển (adjm) \ma.ʁɛ̃\ adjm marin
nm (un, le) marin
biển (adjf) \ma.ʁin\ adjf marine
lính thủy, thủy thủ, hàng hải, hải quân nf (une, la) marine
mỏ, kho, mìn \min\ nf (une, la) mine
vùng mỏ \ʁe.ʒjɔ̃\ nf (une, la) région de mine
mỏ than \ʃaʁ.bɔ̃\ nf (une, la) mine de charbon
kho tư liệu nf (une, la) mine de documents
than, mảnh than, cục than \ʃaʁ.bɔ̃\ nm (un, le) charbon
ngớ ngẩn, ngốc, ngốc ngếch \sty.pid\ adjm+f stupide
vẻ ngốc ngếch nm (un, l’) air stupide
Làm thế là ngốc. C’est stupide de le faire.
Thật là ngốc. C’est stupide!
hành lý, vốn hiểu biết, tác phẩm \ba.ɡaʒ\ nm (un, le) bagage
sự kiện; thời sự (số nhiều) \e.vɛn.mɑ̃\ nm (un, l’) événement
thời sự \e.vɛn.mɑ̃\ (des, les) événements
thời sự trong ngày les événements du jour
sự kiện lịch sử \is.tɔ.ʁik\ nm (un, l’) événement historique
trí nhớ, bộ nhớ (máy tính), sự nhớ, ký ức, kỷ niệm, tiếng (tốt hay xấu của người đã chết) \me.mwaʁ\ nf (une, la) mémoire
bản nhạc giao hưởng \sɛ̃.fɔ.ni\ nf (une, la) symphonie
những bản nhạc giao les symphonies de Beethoven
sự chép lại, sự sao lại, sự ghi lại \tʁɑ̃s.kʁip.sjɔ̃\ nf (une, la) transcription
đăng ký, ghi, ghi âm \ɑ̃.ʁə.ʒis.tʁe\ ngoại đt enregistrer qqch/ qqn
\ɑ̃.ʁə.ʒistʁ\
\ɑ̃.ʁə.ʒistʁ\
\ɑ̃.ʁə.ʒistʁ\
\ɑ̃.ʁə.ʒis.tʁɔ̃\
\ɑ̃.ʁə.ʒis.tʁe\
\ɑ̃.ʁə.ʒistʁ\
j’enregistre
tu enregistres
il, elle, on enregistre
nous enregistrons
vous enregistrez
ils, elles enregistrent
động tính từ quá khứ của động từ enregistrer \ɑ̃.ʁə.ʒis.tʁe\ enregistré
động từ enregistrer ở thì quá khứ kép \ɑ̃.ʁə.ʒis.tʁe\ j’ai enregistré
tu as enregistré
il, elle, on a enregistré
nous avons enregistré
vous avez enregistré
ils, elles ont enregistré
đăng ký hành lý \ba.ɡaʒ\ v enregistrer ses bagages
ghi lại một sự kiện vào nhật ký \e.vɛn.mɑ̃\ v enregistrer un événement dans son journal
ghi vào ký ức \me.mwaʁ\ v enregistrer dans sa mémoire
ghi âm một bản giao hưởng vào đĩa \sɛ̃.fɔ.ni\ enregistrer une symphonie sur disques
Ông cho phép người ta ghi âm lại bài nói chuyện của ông chứ? \pɛʁ.mɛ.te\ \kɔ̃.fe.ʁɑ̃s\ Vous permettez qu’on enregistre votre conférence?
đăng ký faire enregistrer qqch
enregistrer qqch/ qqn
Tôi đã đăng ký hành lý J’ai fait enregistrer mes bagages.
J’ai enregistré mes bagages.
định lý \te.ɔ.ʁɛm\ nm (un, le) théorème
giải thích, giải nghĩa \ɛks.pli.ke\ ngoại đt expliquer qqch
expliquer qqch à qqn
expliquer (à qqn) que + indicatif
expliquer (à qqn) comment + infinitif/ indicatif
giải thích, giải nghĩa cái gì cho ai expliquer qqch à qqn
\ɛk.splik\
\ɛk.splik\
\ɛk.splik\
\ɛk.spli.kɔ̃\
\ɛk.spli.ke\
\ɛk.splik\
j’explique
tu expliques
il, elle, on explique
nous expliquons
vous expliquez
ils, elles expliquent
động tính từ quá khứ của động từ expliquer expliqué
động từ expliquer ở thì quá khứ kép j’ai expliqué
tu as expliqué
il, elle, on a expliqué
nous avons expliqué
vous avez expliqué
ils, elles ont expliqué
thử, dùng thử, cố, cố gắng \e.se.je\ ou \ɛ.sɛ.je\ ngoại/ nội đt essayer qqch
essayer de + infinitif
\e.sɛ\
\e.sɛ\
\e.sɛ\
\e.sɛ.jɔ̃\
\e.sɛ.je\
\e.sɛ\
Chú ý phụ âm y đổi thành i ở các ngôi trừ ngôi nous, vous
j’essaie
tu essaies
il, elle, on essaie
nous essayons
vous essayez
ils, elles essaient
động tính từ quá khứ của động từ essayer \e.sɛ.je\ essayé
động từ essayer ở thì quá khứ kép \e.sɛ.je\ j’ai essayé
tu as essayé
il, elle, on a essayé
nous avons essayé
vous avez essayé
ils, elles ont essayé
thử, dùng thử, cố, cố gắng làm gì essayer de + infinitif
Chúng ta cố gắng làm tối đa. On essaie de faire le maximum.
Cô ấy cố ngủ. Elle essaie de dormir.
Tôi cố gắng ngủ J’essaie de dormir
Cô ấy đã thử bốn, năm chiếc váy trước khi quyết định. Elle a essayé quatre ou cinq robes avant de se décider.
sự khó khăn, cái khó \di.fi.kyl.te\ nf (une, la) difficulté
làm khó dễ faire des difficultés
trong tình thế khó khăn en difficulté
đặt ai vào tình thế khó khăn/ khó xử mettre qqn en difficulté
yy
yy

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *


*