Từ vựng tiếng Pháp 35

trung gian \ɛ̃.tɛʁ.me.djɛʁ\ adjm+f intermédiaire
sự trung gian, sự môi giới nm (un, l’) intermédiaire
người trung gian, người môi giới nm+f (un, une, l’) intermédiaire
trình độ sơ cấp (un, le) niveau intermédiaire
quốc tế (m) \ɛ̃.tɛʁ.na.sjɔ.nal\ adjm international
quốc tế (f) \ɛ̃.tɛʁ.na.sjɔ.nal\ adjf internationale
về phương diện quốc tế \ɛ̃.tɛʁ.na.sjɔ.nal.mɑ̃\ adv internationalement
Trường của chúng tôi là quốc tế. nf Notre école est internationale
quốc tế (m.pl) \ɛ̃.tɛʁ.na.sjɔ.no\ nm.pl internationaux
bản quyền tác giả \kɔ.pi.ʁajt\ nm (un, le) copyright
trợ lý, phụ tá (m) \a.sis.tɑ̃\ nm (un, l’) assistant
trợ lý, phụ tá (f) \a.sis.tɑ̃t\ nf (un, l’) assistante
directeur \di.ʁɛk.tœʁ\ nm giám đốc (m)
adjm giám đốc, chỉ đạo, chi phối (m)
directrice \di.ʁɛk.tʁis\ nf giám đốc (f)
adjf giám đốc, chỉ đạo, chi phối (f)
– C’est mon directeur. Đó là ông giám đốc của tôi.
thương mại (m) \kɔ.mɛʁ.sjal\ adjm commercial
thương mại (f) \kɔ.mɛʁ.sjal\ commerciale
giám đốc thương mại (un, le) directeur commercial
(une, la) directrice commerciale
trung tâm thương mại (un, le) centre commercial
ngân hàng thương mại (une, la) banque commerciale
giám đốc tài chính (nm) \di.ʁɛk.tœʁ\ nm (un, le) directeur financier
giám đốc tài chính (nf) \di.ʁɛk.tʁis\ nf (une, la) directrice financière
người chụp ảnh, thợ ảnh \fɔ.tɔ.ɡʁaf\ nm+f (un, une, le, la) photographe
trao đổi, liên lạc, giao tiếp \kɔ.my.ni.ke\ nội động từ communiquer
thông báo, truyền (nhiệt, bệnh) ngoại động từ communiquer
je communique
tu communiques
il, elle, on communique
nous communiquons
vous communiquez
ils, elles communiquent
động từ communiquer ở thì quá khứ kép j’ai communiqué
tu as communiqué
il, elle, on a communiqué
nous avons communiqué
vous avez communiqué
ils, elles ont communiqué
thông báo một tin tức communiquer une nouvelle
Mặt trời truyền nhiệt cho trái đất Le soleil communique la chaleur à la terre
truyền bệnh communiquer une malade
trao đổi (thư từ) với một người bạn communiquer avec un ami
trao đổi bằng miệng communiquer par paroles
sự thành thạo, sự khéo léo, toàn bộ kiến thức, bí quyết công nghệ \sa.vwar fɛr\ nm (sl+pl) (un, le) savoir-faire (không đổi)
đơn vị \y.ni.te\ nf unité
1 đơn vị (une, l’) unité
unité 3 unité 3
ở (nơi nào), thấy, tìm thấy, có, cảm thấy đt phản thân se trouver
je me trouve
tu te trouves
il, elle, on se trouve
nous nous trouvons
vous vous trouvez
ils, elles se trouvent
je me suis trouvé
tu t’es trouvé
il, elle, on s’est trouvé
nous nous sommes trouvés
vous vous êtes trouvés
ils, elles se sont trouvés
Xin cho hỏi phòng D12 và C5 ở đâu?
Phòng C5 ở đầu cầu thang, bên trái. Phòng D12 ở tầng gác 1.
Où se trouvent les salles D12 et C5, s’il vous plaît?
La C5 est au bout du couloir, à gauche. La D12 est au premier étage.
Jean-Marc ở trong một quán cà phê. Jean-Marc se trouve dans un café.
cái ấy ở đâu? ça se trouve où?
bài, bài học, bài giảng nf (une, la) leçon
1 bài học (une, la) leçon
tìm ra, phát minh, phát hiện, khám phá \de.ku.vʁiʁ\ ngoại đt découvrir
\de.kuvʁ\
\de.kuvʁ\
\de.kuvʁ\
\de.ku.vʁɔ̃\
\de.ku.vʁe\
\de.kuvʁ\
je découvre
tu découvres
il, elle, on découvre
nous découvrons
vous découvrez
ils, elles découvrent
động tính từ quá khứ của động từ découvrir \de.ku.vɛʁ\ découvert
thì quá khứ kép của découvrir là: \de.ku.vɛʁ\ j’ai découvert
tu as découvert
il, elle, on a découvert
nous avons découvert
vous avez découvert
ils, elles ont découvert
hoạt động, sự hoạt động \ak.ti.vi.te\ nf (une, l’) activité
một hoạt động (une, l’) activité
hoạt động 2 activité 2
Bạn có khỏe không?
Tôi khỏe, cảm ơn bạn!
Comment allez-vous?
Bien, merci
Còn bạn thì sao? Et toi? (Et vous?)
phát âm, đọc, phát biểu, công bố, tuyên bố, tuyên án \pʁɔ.nɔ̃.se\ nội/ ngoại đt prononcer
\pʁo.nɔ̃s\
\pʁo.nɔ̃s\
\pʁo.nɔ̃s\
\pʁo.nɔ̃.sɔ̃\
\pʁo.nɔ̃.se\
\pʁo.nɔ̃s\
je prononce
tu prononces
il, elle, on prononce
nous prononçons
vous prononcez
ils, elles prononcent
động tính từ quá khứ của động từ prononcer: \pʁɔ.nɔ̃.se\ prononcé
động từ prononcer ở thì quá khứ kép: \pʁɔ.nɔ̃.se\ j’ai prononcé
tu as prononcé
il, elle, on a prononcé
nous avons prononcé
vous avez prononcé
ils, elles ont prononcé
sự định giá, sự ước lượng \e.va.lɥa.sjɔ̃\ nf (une, l’) évaluation
bao gồm, hiểu, biết, tính vào /kɔ̃.pʁɑ̃dʁ/ comprendre qqch
comprendre qqn
comprendre comment
comprendre que + indicatif
comprendre que + subjonctif
không hiểu cái gì ne comprendre rien + à qqch
Je ne comprends rien à ce que tu dis.
được tính vào (trong cái gì) être compris (dans qqch)
Le service n’est pas compris dans l’addition.
/kɔ̃.pʁɑ̃/
/kɔ̃.pʁɑ̃/
/kɔ̃.pʁɑ̃/
/kɔ̃.pʁə.nɔ̃/
/kɔ̃.pʁə.ne/
/kɔ̃pʁɛn/
je comprends
tu comprends
il, elle, on comprend
nous comprenons
vous comprenez
ils, elles comprennent
động tính từ quá khứ của động từ comprendre \kɔ̃.pʁi\ compris
thì quá khứ kép của comprendre là: \kɔ̃.pʁi\ j’ai compris
tu as compris
il, elle, on a compris
nous avons compris
vous avez compris
ils, elles ont compris
Bạn có hiểu không?
Tôi không hiểu.
Vous comprenez?
Je ne comprends pas.
Tôi không nhắc lại những lời giải thích của tôi, tôi nghĩ là bạn đã hiểu rồi. Je ne répète pas mes explications, je crois que vous avez compris.
Tôi không hiểu định lý mà thầy giáo đã giảng cho chúng tôi trong giờ toán. \te.ɔ.ʁɛm\ Je n’ai pas compris le théorème que le professeur nous a expliqué pendant le cours de mathématiques.
Các bậc phụ huynh cố gắng để hiểu con cái họ và những khó khăn của chúng. \e.sɛj\ Les parents essayent de comprendre leurs enfants et leurs difficultés.
Tôi không hiểu bạn đang nói gì cả. Je ne comprends rien à ce que tu dis.
Cuối cùng thì anh ấy đã biết một chiếc máy vi tính hoạt động như thế nào. Il a enfin compris comment fonctionne un ordinateur.
Anh ấy nhảy lên vì vui sướng: tôi biết là anh ấy đã thành công. \so.tɛ\ Il sautait de joie: J’ai compris qu’il avait réussi.
Tôi biết là anh ấy thất vọng vì thi trượt: anh ấy đã học rất nhiều. Je comprends qu’il soit déçu par son échec: il avait tellement travaillé.
Dịch vụ này không được tính vào trong hóa đơn. Le service n’est pas compris dans l’addition.
hiểu nhau đt phản thân se comprendre
je me comprends
tu te comprends
il, elle, on se comprend
nous nous comprenons
vous vous comprenez
ils, elles se comprennent
động từ se comprendre ở thì quá khứ kép je me suis compris
tu t’es compris
il, elle, on s’est compris
nous nous sommes compris
vous vous êtes compris
ils, elles se sont compris
Họ là đồng hương với nhau, họ hiểu rõ nhau lắm, họ có cùng giọng nói mà. Ils sont de la même région, ils se comprennent bien, ils ont le même accent.
sự hiểu \kɔ̃.pʁe.ɑ̃.sjɔ̃\ nf (une, la) compréhension
thuộc miệng (m) \ɔ.ʁal\ adjm oral
kỳ thi vấn đáp nm (un, l’) oral
thuộc miệng (f) \ɔ.ʁal\ adjf orale
thuộc miệng (m.pl) \ɔ.ʁo\ adjm.pl oraux
kỳ thi vấn đáp (pl) nm.pl (des, les) oraux
kiểm tra vấn đáp sự hiểu nf (une, la) compréhension de l’oral
quần dài \pɑ̃.ta.lɔ̃\ nm (un, le) pantalon
một cái quần dài đen un pantalon noir
một cái quần dài màu xanh lam un pantalon bleu
– Bạn có những màu nào thế? (Câu hỏi nhấn mạnh giọng)
– Quần này à? Có màu xanh lam, xám và đen.
– Vous avez quelles couleurs, s’il vous plaît?
– Ce pantalon? Il y a bleu, gris ou noir.
xám \ɡʁi\ adjm (sl+pl) gris
màu xám nm  (sl+pl)
xám \ɡʁiz\ adjf grise
cỡ \tɑj\ ou \taj\ nf (une, la) taille
Bạn có cái màu xám cỡ 38 chứ? (câu hỏi nhấn mạnh giọng)
Vâng.
Vous avez le gris en taille 38?
Oui.
Bạn có cái quần này cỡ 42 không? Vous avez ce pantalon en taille 42, s’il vous plaît?
sau đó, rồi \ɑ̃.sɥit\ adv ensuite
Pour aller gare de Lyon? Prenez la première à gauche. Ensuite, c’est tout droit, en face de vous.
Like và chia sẻ cho bạn bè:

You may also like...

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

*