Các giới từ chỉ vị trí trong tiếng Pháp

Các giới từ chỉ vị trí trong tiếng Pháp gồm à, en, au, aux ,à l’extérieur de, au-dessus de, au-dessous de, dans, sur, sous, à côté de, près de, loin de.

Các giới từ chỉ vị trí trong tiếng Pháp được sử dụng để chỉ vị trí của người hoặc vật trong không gian, hoặc chỉ nơi người ta ở hay nơi đi đến.

Các bài học tiếng Pháp online liên quan

– Danh từ trong tiếng Pháp: số ít, số nhiều, giống đực, giống cái

– Các danh từ chỉ tên nước, quốc tịch trong tiếng Pháp

– Cách sử dụng il y a và C’est trong tiếng Pháp và ví dụ

– Các giới từ chỉ vùng, miền, nguồn gốc địa lý

Các giới từ chỉ vị trí trong tiếng Pháp - Học tiếng Pháp online

Các giới từ chỉ vị trí trong tiếng Pháp – Học tiếng Pháp online

Các giới từ chỉ vị trí trong tiếng Pháp

Tên thành phố và mạo từ Thông thường tên thành phố trong tiếng Pháp thường không đi kèm mạo từ nhưng cũng có một số thành phố đi kèm mạo từ như: Le Havre, le Caire, Le Haye,…
Thành phố Pari \pa.ʁi\ nm+f Paris
Thành phố Viên \vjɛn\ nf Vienne
thành phố Tô ky ô \to.kjo\ ou \tɔ.kjo\ nf Tokyo
chủ yếu, hàng đầu,tử hình (adjm) \kapital\ adjm capital
 vốn, tư bản nm un capital
le capital
chủ yếu, hàng đầu,tử hình (adjf) \kapital\ adjf capitale
thủ đô, chữ hoa nf une capitale
la capitale
viết hoa v écrire en capitale
chữ hoa nf une capitale
la capitale
une lettre capitale
la lettre capitale
lục địa, đại lục \kɔ̃.ti.nɑ̃\ nm un continent
le continent
thành phố Havre (thành phố cảng nước Pháp \havʁ\ nm le Havre  (h aspiré  – h bật hơi)
h aspiré \aʃ as.pi.ʁe\ nm h bật hơi
h muet \aʃ mɥe\ nm h câm
thành phố Ma drít \ma.dʁid\ Madrid
thành phố Cai-rô (thủ đô của Ai cập) \kɛʀ\ nm le Caire
thành phố “La Hay” (thành phố lớn thứ 3 của Hà Lan) \ɛ\ nf la Haye
Tên nước, tên lục địa và mạo từ Thông thường tên nước, tên lục đia trong tiếng Pháp có đi kèm mạo từ nhưng một số trường hợp lại không có mạo từ đi kèm
nước Pháp la France
nước Nhật le Japon
đảo Síp \ʃipʁ\ nf Chypre
nước Hai-ti \a.i.ti\ nm Haïti
nước Ix-ra-en \is.ʁa.ɛl\ ou \iz.ʁa.ɛl\ nm Israël
nước Cu ba \ky.ba\ nf Cuba
nước Mỹ les États-Unis
châu Phi \a.fʁik\ nf l’Afrique
Thông thường tên nước kết thúc bằng e thì thuộc giống… cái
nước Thụy Sĩ \sɥis\ nf suisse (S viết hoa – la Suisse)
người Thụy Sĩ nm+f
thuộc Thụy Sĩ adjm+f
nước Thụy Sĩ nf la Suisse
Nga \ʁy.si\ nf Russie
nước Nga la Russie
Hà Lan \hɔ.lɑ̃d\ nf Hollande
nước Hà Lan la Hollande
Mê hi cô \mɛk.sik\ nm Mexique
nước Mê hi cô le Mexique
Công gô \za.iʁ\ nm Zaïre
nước Công gô le Zaïre
Căm pu chia \kɑ̃.bɔdʒ\ nm Cambodge
nước Căm pu chia le Cambodge
Mô dăm bích \mɔ.zɑ̃.bik\ nm Mozambique
nước Mô dăm bích le Mozambique
Cách sử dụng các giới từ à, en, au, aux à, en, au, aux đặt trước tên thành phố, tên nước, tên lục địa để chỉ nơi mà người ta ở hay đi đến
à dùng trước + tên thành phố
+ tên nước không có mạo từ
au  dùng trước tên nước giống đực số ít, có mạo từ (mạo từ le đã được gộp vào trong au, à le được viết thành au)
en dùng trước + tên nước giống cái hay tên lục địa
+ tên nước giống đực số ít, có mạo từ, bắt đầu bằng một nguyên âm hoặc h câm
aux dùng trước tên nước số nhiều
Tôi ở Pari / Lítx bon/ Madrid. Je suis à Paris/ Lisbonne / Madrid
Lítx bon (thủ đô của Bồ Đào Nha) Lisbonne \liz.bɔn\ (nf)
Tôi ở Cu ba. Je suis à Cuba.
Tôi ở Ha-oai Je suis à Hawaï.  \a.waj\ (nf) 
Tôi ở Pháp. Je suis en France.
Tôi ở Ý Je suis en Italie.
Tôi ở Nga. Je suis en Russie.
châu Âu \ø.ʁɔp\ nf Europe
ở châu Âu en Europe
ở châu Phi en Afrique
ở Braxin au Brésil
ở Canada au Canada
ở Nhật Bản au Japon
ở Mỹ aux États-Unis
ở Hà Lan aux Pays-Bas
nước I ran \i.ʁɑ̃\ nm Iran
ở I ran en Iran
nước Ăng gô la \ɑ̃.ɡɔ.la\ ou \ɑ̃.ɡo.la\ nm (l’) Angola
ở Ăng gô la en Angola
dans \dɑ̃\ prep trong, ở trong (một không gian kín, được theo sau bởi danh từ)
Cái mũ và áo blu dông của nó, chúng ở trong phòng  của Mélanie, dưới cái kệ gần cửa sổ. Son chapeau et son blouson. Ils sont dans là chambre de Mélanie, sous l’étagère à côté de la fenêtre.
trên, ở trên (trên một bề mặt nào đó, có sự tiếp xúc, được theo sau bởi một danh từ) \syʁ\ prep sur
ghế tựa \ʃɛz\ nf une chaise
la chaise
Có một cái ghế ở trước bàn. Il y a une chaise devant la table.
Có những cái ghế ở gần tường. Il y a des chaises contre le mur.
trên cái ghế tựa sur la chaise
\il j‿a\ il y a
Trên cái ghế tựa có một cái áo blu dông và một cái mũ. Sur la chaise, il y a un blouson et un chapeau.
dưới, ở dưới \su\ prep sous
tờ quảng cáo \a.fiʃ\ nf une affiche
l’affiche
bên dưới những tờ quảng cáo sous les affiches
Cái giá sách sát tường, ở bên phải cửa sổ… bên dưới các tờ quảng cáo. L’étagère contre le mur, à droite de la fenêtre… sous les affiches
Tờ quảng cáo ở trên tường L’affiche est sur le mur.
ở bên ngoài (được theo sau bởi danh từ) \ɛk.ste.ʁjœʁ\ prep à l’extérieur de
ở trong, bên trong, ở bên trong (không được theo sau bởi danh từ) \də.dɑ̃\ adv dedans
bên trong, phía trong, mặt trong nm
ở ngoài, bên ngoài, ở bên ngoài \də.ɔʁ\ adv dehors
bên ngoài, phía ngoài, mặt ngoài nm
Bạn sẽ ăn tôi ở ngoài chứ? Tu vas dîner dehors
Con mèo ở trong căn hộ à?
– Vâng, nó ở trong.
– Không, nó ở ngoài.
Le chat est dans l’appartement?
Oui, il est dedans.
Non, il est dehors.
trên, ở trên (không được theo sau bởi danh từ, khác với sur được theo sau bởi danh từ) \də.sy\ adv dessus
dưới, ở dưới (không được theo sau bởi danh từ, khác sous được theo sau bởi danh từ) \də.su\ adv dessous
phong bì, bì thư, bao, vỏ, lốp xe \ɑ̃v.lɔp\ nf une enveloppe
l’enveloppe
– Địa chỉ ở trên bì thư à?
– Vâng nó ở trên.
L’adresse est sur l’enveloppe?
Oui, elle est dessus.
ghế đi văng \di.vɑ̃\ nm un divan
le divan
quả bóng \bal\ nf une balle
la balle
Quả bóng ở dưới đi văng à?
Vâng nó ở dưới.
La balle est sous le divan?
Oui, elle est dessous.
trên, ở trên (cao hơn, không tiếp xúc, không được theo sau bởi danh từ) \o də.sy\ adv au-dessus
trên, ở trên (cao hơn, không tiếp xúc, được theo sau bởi danh từ) prep au-dessus de
ở phía trên tầng 5 au-dessus du 5e étage
Đại Tây Dương \at.lɑ̃.tik\ nm Atlantique
thuộc Đại Tây Dương adjm+f
ở phía trên Đại Tây Dương au-dessus de l’Atlantique
au-dessous \o də.su\ adv dưới, ở dưới (thấp hơn, không tiếp xúc, không được theo sau bởi danh từ)
au-dessous de prep dưới, ở dưới (thấp hơn, không tiếp xúc, được theo sau bởi danh từ)
ở phía dưới tầng 5 au-dessous du 5e étage
ở phía dưới chân chúng tôi au-desous de nos pieds.
báo, nhật ký, sổ nhật ký \ʒuʁ.nal\ nm un journal
le journal
ra đi ô, máy ra đi ô, đài phát thanh \ʁa.djo\ nf une radio
la radio
Một số cụm giới từ chỉ vị trí cần nhớ:
ngoài đường phố, trên đường dans la rue
trên quảng trường sur la place
trên đại lộ sur le boulevard
trên ghế bành, trong ghế bành dans un fauteuil
trên cái ghế tựa sur une chaise
trên truyền hình à la télévision
trên đài phát thanh à la radio
Trên truyền hình có, Bill Clinton. À la télévision, il y a Bill Clinton.
gần, ở gần (được theo sau bởi danh từ) \a ko.te də\ prep à côté de
ở gần nhà bạn à côté de chez vous
gần, ở gần (không được theo sau bởi danh từ) \pʁɛ\ adv près
gần, ở gần, sát, bên cạnh (được theo sau bởi danh từ) \pʁɛ də\ prep près de
ở Meudon gần Paris à Meudon près de Paris
Bruxelles ở gần Paris \bʁy.sɛl\ Bruxelles est près de Paris
ở gần trường près de l’école
ở xa, ở cách xa (được theo sau bởi danh từ) \lwɛ̃ də\ prep loin de
Mát xcơ va ở xa Pari \mɔs.ku\ Moscou est loin de Paris

Các bài học tiếng Pháp online liên quan

– Danh từ trong tiếng Pháp: số ít, số nhiều, giống đực, giống cái

– Các danh từ chỉ tên nước, quốc tịch trong tiếng Pháp

– Cách sử dụng il y a và C’est trong tiếng Pháp và ví dụ

– Các giới từ chỉ vùng, miền, nguồn gốc địa lý

Học tiếng Pháp online bài tiếp theo:

– Cách sử dụng giới từ và tên nước trong tiếng Pháp

– Các giới từ chỉ vị trí trong không gian và thời gian

Like và chia sẻ cho bạn bè:

You may also like...

3 Responses

  1. 28/09/2018

    […] – Các giới từ chỉ vị trí trong tiếng Pháp […]

  2. 28/09/2018

    […] – Các giới từ chỉ vị trí trong tiếng Pháp […]

  3. 10/10/2018

    […] – Các giới từ chỉ vị trí trong tiếng Pháp […]

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

*