Các tính từ đặc biệt trong tiếng Pháp

Các tính từ đặc biệt trong tiếng Pháp là những tính từ không đổi hoặc có cách biển đổi đặc biệt khi chuyển từ giống đực sang giống cái, số ít sang số nhiều.

Các tính từ đặc biệt trong tiếng Pháp có cách biến đổi đặc biệt. Để ghi nhớ ta cần tập sử dụng nhiều lần trong giao tiếp tiếng Pháp.

Các bài học tiếng pháp online liên quan:

– Tính từ tiếng Pháp: Tính từ số ít, số nhiều, giống đực, giống cái

– Cách sử dụng động từ être trong tiếng Pháp

– Các đại từ nhân xưng chủ ngữ trong tiếng Pháp

Các tính từ đặc biệt trong tiếng Pháp - Học tiếng Pháp online

Các tính từ đặc biệt trong tiếng Pháp – Học tiếng Pháp online

Các tính từ đặc biệt trong tiếng Pháp

Một số tính từ giống đực được đổi đuôi khi chuyển sang giống cái và một số tính từ có cách biển đổi đặc biệt.

 

mới  (adjm) \nu.vo\ adjm nouveau (nouvel dùng trước danh từ giống đực số ít bắt đầu bằng nguyên âm hoặc h câm) (đứng trước danh từ)

(neuf dùng chỉ vật; neaveau dùng chỉ người)

cái mới, người mới đến, học sinh mới (m) nm (un, le) nouveau
mới (dùng trước danh từ giống đực bắt đầu bằng nguyên âm) \nu.vɛl\ adjm nouvel
mới (f) \nu.vɛl\ adjf nouvelle
người mới đến, học sinh mới, tin tức, truyện ngắn (f) nf (une, la) nouvelle
mới (m.pl) \nu.vo\ adjm.pl nouveaux
cái mới, người mới đến, học sinh mới (m.pl) nm.pl
(những) tin tức trong ngày les nouvelles du jour
thể thao, môn thể thao \spɔʁ\ nm (un, le) sport
thể thao (adj) adj ko đổi sport (adj không đổi)
sportif (adjm)
sportive (adjf)
thể thao (adjm) \spɔʁ.tif\ adjm sportif
vận động viên (m) nm (un, le) sportif
thể thao (adjf) \spɔʁ.tiv\ adjf sportive
vận động viên (f) nf (une, la) sportive
Marc có tinh thần thể thao. Marc est sportif.
Cathy có tinh thần thể thao. Cathy est sportive.
đứng đắn, nghiêm túc, nghiệm trọng, trầm trọng, nặng (m) \se.ʁjø\ adjm  (sl+pl) sérieux
đứng đắn, nghiêm túc, nghiệm trọng, trầm trọng, nặng (f) \se.ʁjøz\ sérieuse
Paul nghiêm túc. Paul est sérieux.
Marie nghiêm túc. Marie est sérieuse.
mơ mộng (adjm) \ʁɛ.vœʁ\ adjm rêveur
người mơ mộng (m) nm (un, le) rêveur
mơ mộng (adjf) \ʁɛ.vøz\ adjf rêveuse
người mơ mộng (f) nf (une, la) rêveuse
Fabien mơ mộng. Fabien est rêveur.
Élodie mơ mộng. Élodie est rêveuse
nói láo, dối trá (adjm) \mɑ̃.tœʁ\ adjm menteur
người nói láo, người dối trá (m) nm (un, le) menteur
nói láo, dối trá (adjf) \mɑ̃.tøz\ adjf menteuse
người nói láo, người dối trá (f)
Marc nói láo. Marc est menteur.
Marie nói láo. Marie est menteuse.
biết tính toán (adjm) \kal.ky.la.tœʁ\ adjm calculateur
máy tính nm (un, le) calculateur
biết tính toán (adjf) \kal.ky.la.tʁis\ adjf calculatrice
Paul biết tính toán. Paul est calculateur.
Cathy biết tính toán. Cathy est calculatrice.
đẹp, hay, tốt beau, bel, belle, beaux, belles

(bel trước danh từ giống đực số ít bắt đầu bằng nguyên âm hoặc h câm) (đứng trước danh từ)

cái đẹp (un, le) beau
đẹp, hay, tốt (adjm) \bo\ adjm beau
đẹp, hay, tốt (adjf) \bɛl\ adjf belle
đẹp, hay, tốt (adjm.pl) \bo\ adjm.pl beaux
đẹp, hay, tốt (adjf.pl) \bɛl\ adjf.pl belles
Il est très beau, Kevin Costner.
Il est très beau, le musée d’Orsay
Elle est très belle, Isabelle Adjani.
Elle est très belle, la tour Eiffel.
đỏ hoe, có tóc hung (m) \ʁu\ adjm (sl+pl) roux
màu hung, màu đỏ hoe, người có tóc hung (m) nm
đỏ hoe, có tóc hung (f) \ʁus\ adjf rousse
người có tóc hung (f) nf
một người đàn bà có tóc hung une femme rousse
sai, giả, dối trá (adjm) \fo\ adjm (sl+pl) faux
cái sai, đồ giả nm (un, le) faux
sai, giả, dối trả (f) \fos\ adjf fausse
xinh xắn, tử tế  (adjm)  \ʒɑ̃.ti\ adjm gentil
xinh xắn, tử tế (adjf) \ʒɑ̃.tij\ adjf gentille
Họ tử tế với tôi. ils sont gentils avec moi.
Bạn tử tế quá. Vous êtes bien gentil.
to, lớn, mập mạp (m) \ɡʁo\ adjm  (sl+pl) gros
to, lớn, mập mạp (f) \ɡʁos\ adjf grosse
điên, điên rồ, hoang dại, dại (m) \fu\ adjm fou
điên, điên rồ, hoang dại, dại (f) \fɔl\ adjf folle
mát, mát mẻ, tươi (thực phẩm, rau) (m) \fʁɛ\ adjm (sl +pl) frais
mát, mát mẻ, tươi (thực phẩm, rau) (f) \fʁɛʃ\ adjf fraîche
ghen, ghen ghét (m) \ʒa.lu\ adjm (sl+pl) jaloux
ghen, ghen ghét (f) \ʒa.luz\ adjf jalouse
nhẹ, ngọt, dịu dàng, hiền lành, dịu, êm dịu (adjm ) \du\ adjm (sl+pl) doux
nhẹ, ngọt, dịu dàng, hiền lành, dịu, êm dịu (f) \dus\ adjf douce
già, cổ, cũ (adjm) \vjø\ adjm (sl+pl) vieux già, cổ, cũ (vieil trước một danh từ giống đực số ít bắt đầu bằng một nguyên âm hoặc h câm)
già, cổ, cũ (adjm) dùng trước danh từ số ít bắt đầu bằng nguyên âm hoặc h câm \vjɛj\ adjm vieil
già, cổ, cũ (adjf) \vjɛj\ adjf vieille
thấp, hạ, thấp hèn, tầm thường, trầm (âm) (m) \ba\ adjm (sl+pl) bas
thấp (bay), nhỏ (nói) adv
chân (bàn, ghế), cuối (trang, thư) nm (un, le) bas
thấp, hạ, thấp hèn, tầm thường, trầm (âm) (f) \bas\ adjf basse
dài, dài dòng (văn), xa (adjm) \lɔ̃\ adjm long
dài, dài dòng (văn), xa (adjf) \lɔ̃ɡ\ adjf longue
khô, khô khan (adjm) \sɛk\ adjm sec
khô, khô khan (adjf) \sɛʃ\ adjf sèche
grec xem ý nghĩa từ grec
tầm thường, vô vị (m) \ba.nal\ adjm banal
tầm thường, vô vị (f) \ba.nal\ adjf banale
tầm thường, vô vị (m.pl) \ba.nal\ banals
tất nhiên (adjm) \fa.tal\ adjm fatal
tất nhiên (adjf) \fa.tal\ adjf fatale
tất nhiên (adjm.pl) \fa.tal\ fatals
hải quân, thủy quân (adjm) \na.val\ adjm naval
hải quân, thủy quân (adjf) \na.val\ adjf navale
hải quân, thủy quân (adjm.pl) \na.val\ adjm.pl navals
trắng, bạc; không có chữ; sạch; vô tội (adjm) blɑ̃ adjm blanc
màu trắng, khoảng trắng, người da trắng, rượu trắng (nm) nm
=> adjf \blɑ̃ʃ\ adjf blanche
hạt rẻ, màu hạt rẻ maʀɔ̃ nm marron
có màu hạt rẻ adjm+f, sl+pl marron (tính từ không đổi)
Ex: một chiếc áo pull màu hạt rẻ un pull marron
Những chiếc áo pull màu hạt rẻ des pulls marron
những đôi dày màu hạt dẻ des chaussures marron
quả cam, màu cam ɔʀɑ̃ʒ nm orange
có màu cam adjm+f, sl+pl orange (tính từ không đổi)
Ex: chiếc áo pull màu cam un pull orange
những chiếc áo pull màu cam des pulls orange
những chiếc áo vét màu cam des vestes orange

Các bài học tiếng pháp online liên quan:

– Tính từ tiếng Pháp: Tính từ số ít, số nhiều, giống đực, giống cái

– Cách sử dụng động từ être trong tiếng Pháp

– Các đại từ nhân xưng chủ ngữ trong tiếng Pháp

Like và chia sẻ cho bạn bè:

You may also like...

2 Responses

  1. 02/10/2018

    […] – Các tính từ đặc biệt trong tiếng Pháp […]

  2. 01/11/2018

    […] – Các tính từ đặc biệt trong tiếng Pháp […]

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

*