Danh từ trong tiếng Pháp: số ít, số nhiều, giống đực, giống cái

Danh từ trong tiếng Pháp có hình thức số ít, số nhiều, giống đực, giống cái. Quy tắc thành lập danh từ giống cái, danh từ số nhiều trong tiếng Pháp.

Danh từ trong tiếng Pháp: Các danh từ thường có cả hình thức số ít và số nhiều. Về giống: Danh từ chỉ người có cả danh từ giống đực và danh từ giống cái; danh từ chỉ vật chỉ có giống đực hoặc giống cái; danh từ chỉ động vật thường có cả giống đực và giống cái.

Danh từ trong tiếng Pháp: số ít, số nhiều, giống đực, giống cái

Danh từ trong tiếng Pháp: số ít, số nhiều, giống đực, giống cái

Danh từ giống đực và giống cái trong tiếng Pháp

Trong tiếng Pháp, danh từ ở giống đực hay giống cái, số ít hay số nhiều thường có một mạo từ xác định hoặc mạo từ không xác định hoặc một tính từ sở hữu, số đếm đi kèm phía trước.
Giống và số của danh từ trong tiếng Pháp được “xác đinh” qua Chủ ngữ của câu, mạo từ xác định, mạo từ bất định hoặc tính từ sở hữu đi kèm phía trước nó.
Khi học từ vựng, để nhớ giống và số của danh từ trong tiếng Pháp, ta nên học cách sử dụng từ đó đi kèm với mạo từ xác định le, la hoặc mạo từ bất định un, une
Thông thường để thành lập danh từ giống cái ta thêm e vào sau danh từ giống đực.
– Nếu danh từ giống đực đã tận cùng bằng e thì danh từ giống cái và giống đực giống nhau.
– Một số danh từ ta phải biến đổi âm tiết cuối khi chuyển từ giống đực sang giống cái hoặc có cách biển đổi đặc biệt.
Một số danh từ ta phải biến đổi âm tiết cuối khi chuyển từ giống đực sang giống cái:
1. –en =>
2. –on =>
3. –eur =>
4. –teur =>
1. –en => –enne
2. –on => –onne
3. –eur => –euse
4. –teur => –trice
Các danh xưng: Madame, Mademoiselle, Monsieur được sử dụng không có mạo từ đi kèm phía trước.
Danh từ chỉ vật trong tiếng Pháp ở giống đực hoặc giống cái không theo quy luật nên phải nhớ giống cho từng từ. Ví dụ: Quyển sách (livre) giống đực nhưng cái bàn (table) giống cái.
Danh từ chỉ động vật thường có cả giống đực và giống cái. Nhưng thường có nhiều bất quy tắc.

Danh từ số ít và danh từ số nhiều trong tiếng Pháp

1. Danh từ số nhiều trong tiếng Pháp thường được thành lập bằng cách thêm s vào danh từ số ít.
Khi danh từ số ít tận cùng bằng s, x hoặc z thì nó không thay đổi ở hình thức số nhiều.
2. Những danh từ số ít tận cùng bằng al hoặc au thì khi chuyển sang số nhiều ta phải đổi đuôi al, au thành: aux
Ngoài trừ:
1. carnaval =>
2. fatal =>
3. Những danh từ số ít tận cùng bằng eu khi chuyển sang số nhiều ta phải đổi đuôi eu thành: eux
Ngoại trừ: un / le pneu (một lốp xe) => des / les pneus (những cái lốp xe)
4. Những danh từ số ít tận cùng bằng ou khi chuyển sang số nhiều ta thêm x vào sau ou.
5. Một số danh từ có cách biến đổi đặc biệt khi chuyển sang số nhiều.
1. un / le œil (một con mắt) =>
2. Madame (bà) =>
3. Monsieur (ông) =>
4. Mademoiselle (cô) =>
1. un / le œil (một con mắt) => des / les yeux (những con mắt)
2. Madame (bà) => Mesdames
3. Monsieur (ông) => Messieurs
4. Mademoiselle (cô) => Mesdemoiselles
6. Các danh từ sau được phát âm chữ f ở số ít nhưng không phát âm khi ở số nhiều.
– un / le œuf  \œf\ (một quả trứng) => des / les œufs \ø\ (chữ f không được phát âm ở số nhiều với danh từ này)
– un / le boeuf \bœf\(con bò, con bò đực, thịt bò) des / les bœufs \bø\
7. Cách nhận biết danh từ giống đực, danh từ giống cái theo đuôi
a. Những danh từ giống đực có đuôi tận cùng là: age (trừ một vài trường hợp); eau, isme, ment, phone, scope
b. Những danh từ giống cái có đuôi tận cùng là: ade, ance, ence, ette, ode, sion, té (trừ một vài trường hợp), tion, ude, ure.

Từ vựng tiếng Pháp về danh từ giống đực, danh từ giống cái, danh từ số ít, danh từ số nhiều trong tiếng Pháp

Thụy Điển và Na Uy là những nước láng giềng. La Suède et la Norvège sont des pays soisins.
Anh sinh viên người Anh nói chuyện với cô sinh viên người Anh. Un étudiant anglais parle avec une étudiante anglaise.
tháp \tuʁ\ nf (une, la) tour
tháp Eiffel \ɛ.fɛl\ nf la tour Eiffel
bảo tàng \my.ze\ nm (un, le) musée
Bảo tàng Lịch sử le musée d’histoire
Bảo tàng Nghệ thuật le musée des arts
thăm quan một viện bảo tàng v visiter un/ le musée
bảo tàng Louvre le musée du Louvre
Bảo tàng Louvre, nó ở đâu? Le musée du Louvre, c’est par où?
đi thăm, đi xem, đi thăm quan, khám, khám xét (visiter + địa điểm du lịch, không dùng cho người) \vi.zi.te\ visiter
\vi.zit\
\vi.zit\
\vi.zit\
\vi.zi.tɔ̃\
\vi.zi.te\
\vi.zit\
je visite
tu visites
il, elle, on visite
nous visitons
vous visitez
ils, elles visitent
lịch sử, sử học, chuyện, truyện \i.stwaʁ\ nf (une, l’) histoire
giáo sư sử học nm+f professeur d’histoire
sách lịch sử un/ le livre d’histoire
sách, sổ, quyển, cuốn nm (un, le) livre
nghệ thuật nm (un, l’) art
cái bàn, bàn ăn, bữa ăn, bảng \tabl\ nf (une, la) table
vấn đề, bài toán \pʁɔ.blɛm\ nm (un, le) problème
tủ âm tường \pla.kaʁ\ nm (un, le) placard
tủ \aʁ.mwaʁ\ nf (une, l’) armoire
ánh sáng, ban ngày, ngày /ʒuʁ/ nm (un, le) jour
một ngày un jour
giờ \œʁ\ nf (une, l’) heure
1 giờ ttt une heure
bạn (nm) \a.mi\ nm (un, l’) ami
=> nf nf (une, l’) amie
Ex: Một người bạn được ngưỡng mộ nm (un, l’) ami adoré
Một cô bạn được ngưỡng mộ (une, l’) amie adorée
nhạc sĩ (nm) \my.zi.sjɛ̃\ nm (un, le) musicien
=> nf \my.zi.sjɛn\ nf (une, la) musicienne
Ex: anh nhạc sĩ người Ý nm (un, le) musicien italien
cô nhạc sĩ người Ý nf (une, la) musicienne italienne
nhà vô địch, quán quân (nm) ʃɑ̃pjɔ̃ nm (un, le) champion
=> nf ʃɑ̃.pjɔn nf (une, la) championne
Ex: anh chàng vô địch xứ Bretagne (un, le) champion breton
nữ vô địch xứ Bretagne (une, la) championne bretonne
người bán, người bán hàng (nm) vɑ̃dœʀ nm (un, le) vendeur
=> nf vɑ̃.døz nf (une, la) vendeuse
Ex: ông người bán hàng chăm chỉ (un, le) vendeur travailleur
chị bán hàng chăm chỉ (une, la( vendeuse
người lao động, người làm việc (m) \tʁa.va.jœʁ\ nm un travailleur
le travailleur
lao động, chăm chỉ (m) adjm
=> nf \tʁa.va.jøz\ nf une travailleuse
la travailleuse
adjf adjf
ca sĩ (nm) ʃɑ̃tœʀ nm (un, le) chanteur
=> nf ʃɑ̃.tøz nf (une, la) chanteuse
Ex: nam ca sĩ đầy hứa hẹn (un, le) chanteur prometteur
nữ ca sĩ đầy hứa hẹn (une, la) chanteuse prometteuse
diễn viên (nm) aktœʀ nm (un, l’) acteur
=> nf aktʀis nf (une, l’) actrice
Ex: nam diễn viên quyến rũ (un, l’) acteur séducteur
nữ diễn viên quyến rũ (une, l’) actrice séductrice
quyến rũ (m) \se.dyk.tœʁ\ adjm séducteur
người quyến rũ, kẻ quyến rũ (m) nm un séducteur
le séducteur
=> f \se.dyk.tʁis\ adjf séductrice
nf nf une séductrice
la séductrice
người gác cổng \kɔ̃.sjɛʁʒ\ nm+f (un, une, le, la) concierge
sách, sổ, quyển, cuốn livʀ nm (un, le) livre
bàn, bàn ăn, bảng tabl nf (une, la) table
vấn đề, bài toán pʀɔblɛm nm (un, le) problème
lời giải, giải pháp, sự giải quyết, dung dịch sɔlysjɔ̃ nf (une, la) solution
tủ âm tường plakaʀ nm (un, le) placard
ánh sáng, ban ngày, ngày \ʒuʁ\ nm (un, le) jour
cái tủ aʀmwaʀ nf (une, l’) armoire
giờ œʀ nf (une, l’) heure
nhà để xe ɡaʀaʒ nm (un, le) garage
pho mát fʀɔmaʒ nm (le, du) fromage
việc nội trợ, cặp vợ chồng menaʒ nm (un, le) ménage
bãi biển plaʒ nf (une, la) plage
lồng, chuồng, hộp, vỏ; nhà giam; khung thành (bóng đá) kaʒ nf (une, la) cage
trang, tờ, đoạn văn paʒ nf (une, la) page
môn bơi lội, sự bơi, kiểu bơi naʒ nf (une, la) nage
hình, ảnh, hình ảnh imaʒ nf (une, l’) image
chính phủ, sự cầm quyền, sự cai trị ɡuvɛʀnəmɑ̃ nm (un, le) gouvernement
đài tưởng niệm, công trình kỷ niệm, công trình nghệ thuật, tòa nhà mɔnymɑ̃ nm (un, le) monument
thuốc medikamɑ̃ nm (un, le) médicament
bàn làm việc, phòng làm việc, cơ quan, sở, phòng, văn phòng byʀo nm (un, le) bureau
con dao kuto nm (un, le) couteau
gạch vuông, gạch carô, ô vuông kaʀo nm (un, le) carreau
điện thoại telefɔn nm (un, le) téléphone
máy ghi âm \ma.ɲe.tɔ.fɔn\ nm (un, le) magnétophone
kính hiển vi \mi.kʁɔs.kɔp\ nm (un, le) microscope
kính viễn vọng telɛskɔp nm (un, le) télescope
chủ nghĩa hiện thực, tính hiện thực, óc thực tế ʀealism nm (un, le) réalisme
chủ nghĩa xã hội sɔsjalism nm (un, le) socialisme
vị trí, tình trạng, tình hình, hoàn cảnh, địa vị, việc làm sitɥasjɔ̃ nf (une, la) situation
sự thực hiện, sự thi hành, thành tựu ʀealizasjɔ̃ nf (une, la) réalisation
sự quyết định, quyết định desizjɔ̃ nf (une, la) décision
ti vi, truyền hình, đài truyền hình nf une télévision
la télévision
= une télé
la télé
xã hội, hội, công ty, hãng sɔsjete nf une société
la société
sự thực, thực tế, hiện thực ʀealite nf une réalité
la réalité
lòng tốt; việc tốt (số nhiều) bɔ̃te nf une bonté
la bonté
des bontés
les bontés
vẻ đẹp, nét đẹp, sắc đẹp, nhan sắc bote nf une beauté
la beauté
cạnh, mặt, khía cạnh, bên, phía, cạnh sườn \ko.te\ nm un côté
le côté
mùa hè \e.te\ nm un été
l’été
ủy ban, ban kɔmite nm un comité
le comité
đại biểu quốc hội, nghị sĩ, phái viên, sứ giả depyte nm un député
le député
=> nf nf une députée
la députée
pa tê, bánh pa tê pɑte nm un pâté
le pâté
xe đạp bisiklɛt nf
nm
une bicyclette
la bicyclette
un vélo
le vélo
kèn trôm-pét tʀɔ̃pɛt nf une trompette
la trompette
đĩa mềm diskɛt nf une disquette
la disquette
sự biết, sự hiểu biết, sự nhận thức, nhận thức; kiến thức, tri thức (số nhiều) kɔnɛsɑ̃s nf une connaissance
la connaissance
des connaissances
les connaissance
sự phụ thuộc depɑ̃dɑ̃s nf une dépendance
la dépendance
sự giống, sự giống nhau; nét giống nhau (số nhiều) ʀ(ə)sɑ̃blɑ̃s nf une ressemblance
la ressemblance
des ressemblances
les ressemblances
sự phụ thuộc depɑ̃dɑ̃s nf une dépendance
la dépendance
sự tham khảo, sự dẫn, lời dẫn \ʁe.fe.ʁɑ̃s\ nf une référence
la référence
tính thường xuyên, bộ phận thường trực pɛʀmanɑ̃s nf une permanence
la permanence
sự khác, sự khác nhau, sự khác biệt; hiệu, hiệu số difeʀɑ̃s nf une différence
la différence
sự phụ thuộc depɑ̃dɑ̃s nf une dépendance
la dépendance
văn hóa, sự trồng (trồng cây) kyltyʀ nf une culture
la culture
hội họa, tranh, bức tranh, bức họa, sơn, sự sơn, sự miêu tả \pɛ̃.tyʁ\ nf une peinture
la peinture
thức ăn, món ăn nuʀityʀ nf une nourriture
la nourriture
phương pháp, sách dạy phương pháp metɔd nf une méthode
la méthode
rau sống, rau xà lách salad nf la salade
de la salade
sự chắc chắn, sự xác thực, điều xác thực sɛʀtityd nf une certitude
la certitude
hệ thống, hệ, chế độ sistɛm nm un système
le système
chương trình, cương lĩnh pʀɔɡʀam nm un programme
le programme
khối lượng, thể tích, âm lượng, lưu lượng; tập, cuốn, quyển (sách) vɔlym nm un volume
le volume
mẫu, kiểu, mô hình, người mẫu, kiểu mẫu
làm mẫu, kiểu mẫu
mɔdɛl nm
adjm+f
un modèle
le modèle
nhóm, nhóm máu ɡʀup nm un groupe
le groupe
tài sản, miền, lĩnh vực dɔmɛn nm un domaine
le domaine
trường hợp, ca nm un cas
le cas
des cas
les cas
sự lựa chọn, quyền chọn ʃwa nm un choix
le choix
des choix
les choix
ga, khí, hơi, khí đốt, nhà máy khí đốt ɡɑz nm un gaz
le gaz
des gaz
les gaz
báo, nhật ký, nhật báo, tòa báo \ʒuʁ.nal\ nm un journal
le journal
=> pl \ʒuʁ.no\ nm.pl des journaux
les journaux
bảng, bảng đen, danh sách, bức tranh, cảnh tablo nm un tableau
le tableau
=> pl nm.pl des tableaux
les tableaux
tóc, trở ngại ʃ(ə)vø nm un cheveu
le cheveu
=> pl nm.pl des cheveux
les cheveux
sự chơi, trò chơi, đồ chơi nm un jeu
le jeu
=> pl nm.pl des jeux
les jeux
lốp xe (xe đạp, xe ô tô) pnø nm un pneu
le pneu
=> pl nm.pl des pneus
les pneus
đồ nữ trang biʒu nm un bijou
le bijou
=> pl nm.pl des bijoux
les bijoux
sỏi, đá cuội, đá giăm kaju nm un caillou
le caillou
=> pl nm.pl des cailloux
les cailloux
đầu gối, khuỷu ʒ(ə)nu nm un genou
le genou
=> pl des genoux
les genoux
bắp cải, bánh phồng ʃu nm un chou
le chou
=> pl nm.pl des choux
les choux

Các bài học tiếng pháp online liên quan:

Động từ être trong tiếng Pháp

Các đại từ nhân xưng chủ ngữ trong tiếng Pháp

– Tính từ tiếng Pháp: Tính từ số ít, số nhiều, giống đực, giống cái

– Câu phủ định trong tiếng Pháp

– Câu nghi vấn trong tiếng Pháp

Bài học tiếng pháp online tiếp theo:

– Danh từ giống đực và giống cái đặc biệt trong tiếng Pháp

– Các danh từ chỉ nghề nghiệp trong tiếng Pháp

Like và chia sẻ cho bạn bè:

You may also like...

13 Responses

  1. 19/09/2018

    […] 6. – Danh từ trong tiếng Pháp: số ít, số nhiều, giống đực, giống cái […]

  2. 20/09/2018

    […] Danh từ giống cái đặc biệt trong tiếng Pháp là những danh từ được thành lập không theo quy luật đã được liệt kê ở bài danh từ trong tiếng Pháp. […]

  3. 20/09/2018

    […] Các danh từ chỉ nghề nghiệp trong tiếng Pháp rất đa dạng, thường phân biệt danh từ giống đực và giống cái. Về cách thành lập danh từ giống cái ta xem ở bài: Danh từ trong tiếng Pháp: số ít, số nhiều, giống đực, giống cái. […]

  4. 21/09/2018

    […] Previous story Danh từ trong tiếng Pháp: số ít, số nhiều, giống đực, giống cái […]

  5. 21/09/2018

    […] – Danh từ trong tiếng Pháp: số ít, số nhiều, giống đực, giống cái […]

  6. 26/09/2018

    […] – Danh từ trong tiếng Pháp: số ít, số nhiều, giống đực, giống cái […]

  7. 28/09/2018

    […] – Danh từ trong tiếng Pháp: số ít, số nhiều, giống đực, giống cái […]

  8. 28/09/2018

    […] – Danh từ trong tiếng Pháp: số ít, số nhiều, giống đực, giống cái […]

  9. 28/09/2018

    […] – Danh từ trong tiếng Pháp: số ít, số nhiều, giống đực, giống cái […]

  10. 30/09/2018

    […] – Danh từ trong tiếng Pháp: số ít, số nhiều, giống đực, giống cái […]

  11. 10/10/2018

    […] – Danh từ trong tiếng Pháp: số ít, số nhiều, giống đực, giống cái […]

  12. 27/10/2018

    […] Các danh từ chỉ nghề nghiệp trong tiếng Pháp rất đa dạng, thường phân biệt danh từ giống đực và giống cái. Về cách thành lập danh từ giống cái ta xem ở bài: Danh từ trong tiếng Pháp: số ít, số nhiều, giống đực, giống cái. […]

  13. 27/10/2018

    […] – Danh từ trong tiếng Pháp: số ít, số nhiều, giống đực, giống cái […]

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

*