Hỏi tên trong tiếng Pháp

Từ vựng tiếng Pháp

đánh vần /e.ple/ ou /e.pə.le/ ngoại đt épeler
/e.pɛl/
/e.pɛl/
/e.pɛl/
/e.pə.lɔ̃/
/e.pə.le/
/e.pɛl/
j’épelle
tu épelles
il, elle, on épelle
nous épelons
vous épelez
ils, elles épellent
có thể /pu.vwaʁ/ ngoại đt pouvoir
/pø/
/pø/
/pø/
/pu.vɔ̃/
/pu.ve/
/pœv/
je peux
tu peux
il, elle, on peut
nous pouvons
vous pouvez
ils, elles peuvent
Còn bạn thì sao? Et vous?
Et toi?
tên, họ, danh từ \nɔ̃\ nm (un, le)nom
tên \pʁe.nɔ̃\ nm (un, le) prénom
(un, le) nom
dân tộc, quốc tịch \na.sjɔ.na.li.te\ nf (une, la) nationalité

Hỏi tên trong tiếng Pháp

– Tên bạn là gì?
– Maxime Joubert.
– Bạn có thể đánh vần không?
– Vâng. J.O.U.B.E.R.T
– Comment vous vous appelez?
– Maxime Joubert.
– Vous pouvez éperler, s’il vous plaît?
– Oui. J.O.U.B.E.R.T.
xin vui lòng, làm ơn, cách nói lịch sự s’il vous plaît
s’il te plaît
Tên bạn là gì? Comment vous vous appelez?
Tôi không hiểu. Je ne comprends pas
– Xin chào. Tên tôi là… Tôi là… (quốc tịch). Còn bạn? – Bonjour. Je m’appelle + prénom. Je suis (nationalité). Et vous?
– Je …

Giới thiệu tên

giới thiệu tên Je m’appelle + prénom.
Je suis + prénom.
Like và chia sẻ cho bạn bè:

You may also like...

1 Response

  1. 27/10/2018

    […] Xem ý nghĩa từ “nom“ […]

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

*