Từ vựng tiếng Pháp 35

trung gian \ɛ̃.tɛʁ.me.djɛʁ\ adjm+f intermédiaire sự trung gian, sự môi giới nm (un, l’) intermédiaire người trung gian, người môi giới nm+f (un, une, l’) intermédiaire trình độ sơ cấp (un, le) niveau intermédiaire quốc tế (m)...

Từ vựng tiếng Pháp 3

Từ vựng tiếng Pháp 3 gương \mi.ʁwaʁ\ ou \mi.ʁwɑʁ\ nm (un, le) miroir Bàn 7. Dưới gương. Table 7. Sous le miroir. ghế bành \fo.tœj\ nm (un, le) fauteuil cái ghế bành này \sə\ ou \sɛ\...

Từ vựng tiếng Pháp 2

tòa thị chính \mɛ.ʁi\ nf (une, la) mairie 1 tòa thị chính (une, la) mairie đánh thức, thức tỉnh, khơi lại, gợi lại \ʁe.ve.je\ ngoại đt réveiller qqn/ qqch \ʁe.vɛj\ \ʁe.vɛj\ \ʁe.vɛj\ \ʁe.vɛ.jɔ̃\ \ʁe.vɛ.je\...

Từ vựng tiếng Pháp

cấm \ɛ̃.tɛʁ.diʁ\ ngoại đt interdire interdire qqch (cấm cái gì) interdire qqch à qqn (cấm ai cái gì) interdire à qqn de inf (cấm ai làm gì) il est interdit de + infinitif cấm...