Số đếm trong tiếng Pháp (từ 0 đến 20)

Số đếm trong tiếng Pháp (từ 0 đến 20): Ở bài này ta sẽ học các số đếm từ 0 đến 20 trong tiếng Pháp và một số ví dụ sử dụng.

Số đếm trong tiếng Pháp (từ 0 đến 20): Riêng số 1 có giống đực và giống cái viết khác nhau. Số đếm trong tiếng Pháp có thể là danh từ hoặc tính từ tùy theo ngữ cảnh. Khi là tính từ số đếm thường là tính từ không đổi tức là nó viết giống nhau khi kết hợp với danh từ giống đực, giống cái, số ít và số riêng. (Ngoại từ un, une hoặc những số đếm kết hợp với un, une như vingt-et-un + danh từ giống đực số nhiều, vingt-et-une + danh từ giống cái số nhiều.

Bài học tiếng Pháp online liên quan:

– Cách sử dụng tính từ trong tiếng Pháp – vị trí của tính từ

Số đếm trong tiếng Pháp (từ 0 đến 20) - Học tiếng Pháp online

Số đếm trong tiếng Pháp (từ 0 đến 20) – Học tiếng Pháp online

Số đếm trong tiếng Pháp (từ 0 đến 20)

số /nɔ̃bʁ/
/ny.me.ʁo/
nm un nombre
le nombre số (số nguyên, số tự nhiên,…)
un numéro
le numéro
số không /ze.ʁo/ nm zéro
số điện thoại \te.le.fɔn\ nm un numéro de téléphone
le numéro de téléphone
số tài khoản /kɔ̃t/ nm un numéro de compte
le numéro de compte
sự tính, sự tính toán, tài khoản /kɔ̃t/ nm un compte
le compte
tính, tính toán faire les comptes
phòng số 2 une chambre numéro deux
la chambre numéro deux
buồng, phòng, viện (thượng nghị viện, hạ nghị viện, nghị viện) /ʃɑ̃bʁ/ nf une chambre
la chambre
phòng của Mélanie la chambre de Mélanie
un /œ̃/ nm một
adjm một
mạo từ một
một ngày un jour
une /yn/ nf một
adjf một
mạo từ một
một lần une fois
lần /fwa/ nf une fois
la fois
hai /dø/ nm deux
adj ko đổi
ba /tʁwɑ/ nm trois
ba, thứ ba adj ko đổi
chương ba un chapitre trois
le chapitre trois
trang ba une page trois
la page trois
chương /ʃa.pitʁ/ nm un chapitre
le chapitre
trang, đoạn văn /paʒ/ nf une page
la page
bốn /katʁ/ nm quatre
adj ko đổi
bốn mùa trong năm les quatre saisons de l’année
mùa, mùa bóng /sɛ.zɔ̃/ nf une saison
la saison
năm /sɛ̃k/ nm cinq
adj ko đổi
sáu /sis/ nm six
adj ko đổi
bảy /sɛt/ nm sept
adj ko đổi
tám /ɥit/ nm huit
adj ko đổi
chín, cái mới, đồ mới /nœf/ nm neuf
chín adj ko đổi
mới adjm
mới (adjf) /nœv/ adjf neuve
nhà mới nf une maison neuve
la maison neuve
một thành phố mới nf une ville neuve
la ville neuve
đề tài mới nm un sujet neuf
le sujet neuf
nhà /mɛ.zɔ̃/ nf une maison
la maison
thành phố /vil/ nf une ville
la ville
đề, đề tài, chủ đề, chủ ngữ /sy.ʒɛ/ nm une sujet
la sujet
mười /dis/ nm dix
adj ko đổi
mười một /ɔ̃z/ nm onze
adj ko đổi
mười hai /duz/ nm douze
adj ko đổi
mười ba /tʁɛz/ nm treize
adj ko đổi
mười bốn /ka.tɔʁz/ nm quatorze
adj ko đổi
mười năm /kɛ̃z/ nm quinze
adj ko đổi
mười sáu /sɛz/ nm seize
adj ko đổi
mười bảy /di.sɛt/ nm dix-sept
adj ko đổi
mười tám /di.z‿ɥit/ nm dix-huit
adj ko đổi
mười chín /diz.nœf/ nm dix-neuf
adj ko đổi
hai mươi /vɛ̃/ nm vingt
adj ko đổi

Bài học tiếng Pháp online liên quan:

– Cách sử dụng tính từ trong tiếng Pháp – vị trí của tính từ

Like và chia sẻ cho bạn bè:

You may also like...

4 Responses

  1. 02/10/2018

    […] – Số đếm trong tiếng Pháp (0-20) […]

  2. 02/10/2018

    […] Số đếm trong tiếng Pháp (từ 21 đến 1000) là bài học tiếng Pháp online tiếp sau bài Số đếm trong tiếng Pháp (0-20). […]

  3. 03/10/2018

    […] – Số đếm trong tiếng Pháp (0-20) […]

  4. 27/10/2018

    […] Số đếm trong tiếng Pháp từ 21 đến 1000 là bài học tiếng Pháp online tiếp sau bài Số đếm trong tiếng Pháp (0-20). […]

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

*