Các đại từ nhân xưng chủ ngữ trong tiếng Pháp và cách sử dụng

Các đại từ nhân xưng chủ ngữ trong tiếng Pháp gồm: je, tu, il, elle, on; nous, vous, ils, ells và on. Cách sử dụng và các ví dụ.

Các đại từ nhân xưng chủ ngữ trong tiếng Pháp là kiến thức ngữ pháp tiếng Pháp cơ bản khi ta bắt đầu học tiếng Pháp. Ở bài này giới thiệu các đại từ nhân xưng chủ ngữ trong tiếng Pháp, cách sử dụng và các ví dụ.

Các đại từ nhân xưng chủ ngữ trong tiếng Pháp và cách sử dụng

Các đại từ nhân xưng chủ ngữ trong tiếng Pháp và cách sử dụng

Các đại từ nhân xưng chủ ngữ trong tiếng Pháp và cách sử dụng

Các đại từ nhân xưng chủ ngữ trong tiếng Pháp gồm: Je: ngôi thứ nhất số ít
Tu: Ngôi thứ hai số ít
il: Ngôi thứ ba số ít giống đực
Elle: Ngôi thứ ba số ít giống cái
On: Dùng như nous (chúng ta) hoặc dùng với nghĩa “người ta”. Động từ luôn chia ở ngôi thứ ba số ít.Nous: Ngôi thứ nhất số nhiều.
Vous: Ngôi thứ hai số nhiều. Hoặc dùng như ngôi thứ hai số ít. (Trong cách nói lịch sự)
Ils: Ngôi thứ ba số nhiều giống đực.
Ells: Ngôi thứ ba số nhiều giống cái.
So sánh VousTu Vous được dùng theo phép lịch sự.
Tu được dùng giữa bạn bè, trong gia đình
Đại từ il (s) elle (s) il(s)elle(s) dùng để thay cho người hay vật
elles thay cho nhóm từ giống cái, ils thay cho nhóm từ giống đực hoặc nhóm từ vừa giống đực vừa giống cái.
OnNous Chúng ta có thể dùng On tương đương với Nous (trong ngôn ngữ thông dụng) hoặc dùng On với ý nghĩa là “người ta” (tất cả mọi người).
Chú ý về động từ và tính từ đi kèm với đại từ On 

Sự tương hợp của tính từ và đại từ On.

– Chúng ta có thể dùng On tương đương với Nous (trong ngôn ngữ thông dụng) hoặc dùng On với ý nghĩa là “người ta” (tất cả mọi người).
– Động từ theo sau On luôn chia ở ngôn thứ ba số ít. Nhưng khi
+ On dùng với nghĩa Nous thì tính từ và danh từ theo sau phải chia ở số nhiều và hợp giống với chủ ngữ.
+ On dùng với nghĩa “người ta” thì tínhtừ và danh từ theo sau chia ở giống đực số ít.- Khi đại từ On dùng với động từ ở ngôi thứ ba số ít, tính từ bổ nghĩa cho nó có thể ở giống đực hoặc giống cái.
* Nối vần giữa đại từ và động từ theo sau Bắt buộc phải nối vần đại từ và động từ theo sau (khi động từ bắt đầu bằng nguyên âm).
Ex: Vous êtes
On est
* Viết giản lược đại từ je
– Khi đại từ je đứng trước nguyên âm, nó phải được viết thành j’
Ex: J’aime… Tôi thích…

Ví dụ sử dụng đại từ nhân xưng chủ ngữ trong tiếng Pháp

Vous êtes espanol, Monsieur Sanchez? cách nói lịch sự
Tu es là, maman? cách nói thân mật
Vous êtes prêt, John? Bạn đã sẵn sàng chưa John? (cách nói lịch sự)
Tu es prêt, Paul? Bạn đã sẵn sàng chưa Paul? (cách nói thân mật)
Elle est très belle, Isabelle Adjani. Isabelle Adjani, cô ấy rất đẹp.
Elle est très belle, la tour Eiffel. Tháp Eiffel, cái tháp ấy rất đẹp.
Il est très beau, Kevin Costner. Kevin Costner, anh ấy rất đẹp trai.
Il est très beau, le musée d’Orsay Viện bảo tàng Orsay, nó rất đẹp.
Paul, Marie, Cathy, Anne et Julie sont français. Ils sont de Nice. Paul, Marie, Cathy, Anne và Julie là người Pháp. Họ đến từ thành phố Nice.
Marie et moi, nous sommes françaises. On est de Nice.
En France, on est gourmand. Ở Pháp người ta thích ăn ngon.

Từ vựng tiếng Pháp

mẹ (cách nói thân mật) \ma.mɑ̃\ nf (une, la) maman
Bà ấy là mẹ của tôi Elle est ma maman
đó, ở đó adv
Mẹ đang ở đó phải không mẹ Tu es là, maman?
sẵn sàng (m) \pʁɛ\ adjm prêt
sẵn sàng (f) \pʁɛt\ adjf prête
beau \bo\ adjm xem ý nghĩa từ beau
rất, lắm, hết sức \tʁɛ\ adv très

Các bài học tiếng Pháp online liên quan:

– Cách chia động từ être trong tiếng Pháp

– Tính từ tiếng Pháp: Tính từ số ít, số nhiều, giống đực, giống cái

– Câu phủ định trong tiếng Pháp

Like và chia sẻ cho bạn bè:

You may also like...

21 Responses

  1. Huyền viết:

    Cho e hỏi khi nào thì sau đại t thì khi nào xuất hiện a vỏi khi nào xuất hiênn ete

  1. 12/09/2018

    […] Next story Các đại từ nhân xưng chủ ngữ trong tiếng Pháp […]

  2. 12/09/2018

    […] – Các đại từ nhân xưng chủ ngữ trong tiếng Pháp […]

  3. 14/09/2018

    […] – Cách sử dụng đại từ on và sự tương hợp với tính từ […]

  4. 14/09/2018

    […] – Các đại từ nhân xưng chủ ngữ trong tiếng Pháp […]

  5. 19/09/2018

    […] – Các đại từ nhân xưng chủ ngữ trong tiếng Pháp […]

  6. 19/09/2018

    […] […]

  7. 19/09/2018

    […] – Các đại từ nhân xưng chủ ngữ trong tiếng Pháp […]

  8. 20/09/2018

    […] – Các đại từ nhân xưng chủ ngữ trong tiếng Pháp […]

  9. 21/09/2018

    […] – Các đại từ nhân xưng chủ ngữ trong tiếng Pháp […]

  10. 26/09/2018

    […] – Các đại từ nhân xưng chủ ngữ trong tiếng Pháp […]

  11. 26/09/2018

    […] – Các đại từ nhân xưng chủ ngữ trong tiếng Pháp […]

  12. 27/09/2018

    […] – Các đại từ nhân xưng chủ ngữ trong tiếng Pháp […]

  13. 03/10/2018

    […] – Các đại từ nhân xưng chủ ngữ trong tiếng Pháp […]

  14. 10/10/2018

    […] – Các đại từ nhân xưng chủ ngữ trong tiếng Pháp […]

  15. 10/10/2018

    […] – Các đại từ nhân xưng chủ ngữ trong tiếng Pháp […]

  16. 13/10/2018

    […] – Các đại từ nhân xưng chủ ngữ trong tiếng Pháp […]

  17. 27/10/2018

    […] – Các đại từ nhân xưng chủ ngữ trong tiếng Pháp […]

  18. 27/10/2018

    […] – Các đại từ nhân xưng chủ ngữ trong tiếng Pháp […]

  19. 03/11/2018

    […] 2. – Các đại từ nhân xưng chủ ngữ trong tiếng Pháp […]

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

*